Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
(kiểu tóc nam) đầu đinh; tóc húi cua
một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)
Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu
nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
bắt mạch ở cổ tay (YHCT)
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
xem 寸步難行|寸步难行[cun4 bu4 nan2 xing2]
theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
xem 寸陰|寸阴[cun4 yin1]
đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)
vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
PolyGram (hãng thu âm)
Polaroid
ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng
ngựa quý
Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]
Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]
Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 寶武鋼鐵|宝武钢铁[Bao3 wu3 Gang1 tie3] năm 2016
Blu-tack (thương hiệu)
có giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng
vật quý; báu vật
(về một đứa trẻ) cục cưng
biến thể er hoá của 寶貝|宝贝[bao3 bei4]
vật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam