Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người cai trị phong kiến
chế độ phong kiến; phong kiến
bên trong bìa sau
bìa sau của sách
mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất
niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị
phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)
bám bụi
phong tỏa thành phố
lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa
đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
quốc gia chư hầu
bìa sau
tiền bịt miệng
đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng
niêm phong (trên phong bì)
đóng gói; (mạng máy tính) gói tin
treo gươm
đóng băng (nước hoặc đất)
đưa vào bên trong
bìa trước bên trong
huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
mặt trong bìa sau
bìa trước
phong tước; ban tặng; phong làm; phong kín; lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ
biến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]
tu viện; đền; chùa; LT:座[zuo4]
đền; chùa; miếu