Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]

Cụm từ
将信将疑
jiāng xìn jiāng yí

nửa tin nửa ngờ; hoài nghi

Cụm từ
将来
jiāng lái

trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
将伯之助
qiāng bó zhī zhù

sự trợ giúp nhận được từ người khác

Cụm từ
将伯
qiāng bó

cầu viện trợ

Cụm từ
将令
jiàng lìng

(cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh

Cụm từ
将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

quan sát hiện tại để nghiên cứu quá khứ

Cụm từ
qiāng

mong muốn; mời; yêu cầu

Từ vựng
jiàng

(dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Từ vựng

biến thể của 剋|克[ke4]

Từ vựng
射雕英雄传
Shè Diāo Yīng xióng Zhuàn

Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], võ hiệp) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể điện ảnh

Cụm từ
射频识别
shè pín shí bié

nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

Cụm từ
射频调谐器
shè pín tiáo xié qì

bộ điều chỉnh RF

Cụm từ
射频干扰
shè pín gān rǎo

nhiễu sóng vô tuyến; nhiễu RF

Cụm từ
射频噪声
shè pín zào shēng

nhiễu tần số vô tuyến

Cụm từ
射频
shè pín

tần số vô tuyến (RF)

Cụm từ
射电望远镜
shè diàn wàng yuǎn jìng

kính viễn vọng vô tuyến

Cụm từ
射电
shè diàn

sóng vô tuyến (thiên văn)

Cụm từ
射阳县
Shè yáng xiàn

huyện Sheyang, Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
射阳
Shè yáng

huyện Sheyang ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
射门
shè mén

(bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành

Cụm từ
射钉枪
shè dīng qiāng

súng bắn đinh

Cụm từ
射线
shè xiàn

tia

Cụm từ
射精管
shè jīng guǎn

ống dẫn tinh dịch

Cụm từ
射精
shè jīng

xuất tinh

Cụm từ
射箭
shè jiàn

bắn cung; bắn tên

Cụm từ
射程
shè chéng

tầm xa; tầm với; tầm bắn

Cụm từ
射灯
shè dēng

đèn chiếu điểm

Cụm từ
射流
shè liú

tia chất lỏng (toán học)

Cụm từ
射洪县
Shè hóng xiàn

huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Cụm từ