Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)
cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
cái móc sắt
bám lên một chiếc xe đang chạy
bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)
trộm; cướp giật; móc túi
lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng
xe trượt; cũng viết là 爬犁
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ
kẻ móc túi
phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ
cào; cào lên; cắp; kho; bò
bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào
bói bằng cỏ
Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
châm cứu hoặc được điều trị châm cứu
Kỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
đâm thủng; đâm xuyên
lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
bơi lặn với đầu chìm dưới nước