Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扒高踩低
pá gāo cǎi dī

bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt

Thành ngữ
扒饭
pá fàn

dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng

Cụm từ
扒头儿
bā tou r

chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
扒开
bā kāi

cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra

Cụm từ
扒钉
bā dīng

cái móc sắt

Cụm từ
扒车
bā chē

bám lên một chiếc xe đang chạy

Cụm từ
扒粪
pá fèn

bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)

Cụm từ
扒糕
pá gāo

món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)

Cụm từ
扒窃
pá qiè

trộm; cướp giật; móc túi

Cụm từ
扒皮
bā pí

lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng

Cụm từ
扒犁
pá lí

xe trượt; cũng viết là 爬犁

Cụm từ
扒灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Cụm từ
扒搂
pá lou

thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh

Cụm từ
扒拉
pá la

(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Khẩu ngữ
扒拉
bā la

(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ

Cụm từ
扒手
pá shǒu

kẻ móc túi

Cụm từ
扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn

cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào

Từ vựng

bói bằng cỏ

Từ vựng
扎鲁特旗
Zā lǔ tè qí

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
扎鲁特
Zā lǔ tè

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
扎针
zhā zhēn

châm cứu hoặc được điều trị châm cứu

Cụm từ
扎赉特旗
Zhā lài tè qí

Kỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
扎赉特
Zhā lài tè

Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
扎兰屯市
Zhā lán tún Shì

Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông

Cụm từ
扎兰屯
Zhā lán tún

Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông

Cụm từ
扎穿
zhā chuān

đâm thủng; đâm xuyên

Cụm từ
扎眼
zhā yǎn

lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu

Cụm từ
扎猛子
zhā měng zi

bơi lặn với đầu chìm dưới nước

Cụm từ