Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扎赉特扎賚特

Zhā lài tè

扎赉特 là gì?

扎赉特 [Zhā lài tè] có nghĩa là Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扎赉特 trong tiếng Việt

  1. Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi)
  2. cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cách đọc và ghi nhớ 扎赉特

扎赉特 được đọc là Zhā lài tè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan