Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tài năng; khả năng; năng lực
(cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi
khả năng và sự sáng suốt
tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội
tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
khả năng và trí tuệ
sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)
khả năng tưởng tượng; sự sáng tạo
tài năng và đức hạnh
khả năng; năng lực
tài năng và học vấn; học thức
nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng
học giả tài năng
cô gái tài năng
khả năng; tài năng; năng khiếu
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
không đời nào; chắc chắn không; cứ làm như!; phải không đó!
khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới; (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ
bộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v
rộng rãi với tiền bạc; tiêu xài tự do
đàn accordion
(tiếng địa phương) cổ tay
thiếu tiền; kẹt tiền
tiền mặt có sẵn
trong tay; có sẵn; tình hình tài chính
đèn pin; đèn pin cầm tay
đèn pin; đèn pin cầm tay
lựu đạn
phanh tay
khoan tay; khoan cầm tay