Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扎尔达里
Zā ěr dá lǐ

Asif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng goá của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng thống Pakistan từ 2008-2013

Cụm từ
扎款
zhā kuǎn

lấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
扎格罗斯山脉
Zā gé luó sī shān mài

núi Zagros ở tây nam Iran

Cụm từ
扎格罗斯
Zā gé luó sī

núi Zagros ở tây nam Iran

Cụm từ
扎根
zhā gēn

bén rễ

Cụm từ
扎扎实实
zhā zha shí shí

vững chắc; ổn định; đáng tin cậy; thực tế; thực tiễn

Cụm từ
扎扎
zhā zhā

(từ tượng thanh) lạo xạo (của tiếng bước chân hành quân, v.v.)

Cụm từ
扎心
zhā xīn

đau lòng; sâu sắc đau đớn

Cụm từ
扎带
zā dài

dây rút

Cụm từ
扎实推进
zhā shi tuī jìn

tiến triển vững chắc

Cụm từ
扎实
zhā shi

mạnh mẽ; chắc chắn; vững vàng; ổn định; thực tế

Cụm từ
扎堆
zhā duī

tập trung lại với nhau

Cụm từ
扎囊县
Zā náng xiàn

huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
扎囊
Zā náng

huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
扎啤
zhā pí

bia tươi

Cụm từ
扎克伯格
Zhā kè bó gé

Mark Zuckerberg (1984-), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook

Cụm từ
扎住
zhā zhù

dừng lại; phiên âm Đài Loan [zha3 zhu4]

Cụm từ
扎伊尔
Zhā yī ěr

Zaire

Cụm từ
zhá

dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]

Từ vựng
才高八斗
cái gāo bā dǒu

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
才貌双全
cái mào shuāng quán

tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
才识过人
cái shí guò rén

tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội

Thành ngữ
才识
cái shí

khả năng và sự hiểu biết

Cụm từ
才艺秀
cái yì xiù

cuộc thi tài năng

Cụm từ
才艺技能
cái yì jì néng

tài nghệ, kỹ năng

Cụm từ
才艺
cái yì

tài năng

Cụm từ
才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才华横溢
cái huá héng yì

tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
才华
cái huá

tài năng; LT:份[fen4]

Cụm từ