Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
cướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
chấm điểm; cho điểm
đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
rùng mình; run rẩy
lạnh nhạt; đưa vào quên lãng của lịch sử
sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)
sống độc thân
làm bị thương; làm tổn thương; gây tổn hại
cầm ô
dàn xếp tỉ số; sắp đặt kết quả trận đấu
chống hàng giả; vạch trần giả dối; tố cáo lời nói dối của ai đó
lật đổ; đánh ngã; Đả đảo ... !
bảo đảm; bảo chứng
đi vòng lại; chuyến đi khứ hồi
dừng; ngừng lại
đánh trận; ra trận
tiếp xúc với; có quan hệ
đào giếng
bắn trúng (mục tiêu)
không thể đánh bại; không phải là đối thủ của (ai đó)
không thể kết nối (điện thoại)
đóng vai trò hỗ trợ; nghĩa bóng: đóng vai phụ
đặt (nền móng); chinh phục (một thành phố,...); bắn rơi (chim,...)
nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó
(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")
đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ