扎眼
lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vững chắc; ổn định; đáng tin cậy; thực tế; thực tiễn
›扎猛子zhā měng zibơi lặn với đầu chìm dưới nước
›扎穿zhā chuānđâm thủng; đâm xuyên
›扎尔达里Zā ěr dá lǐAsif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng goá của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng…
›扎兰屯Zhā lán túnZhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
›扎兰屯市Zhā lán tún ShìZhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
›扎格罗斯山脉Zā gé luó sī shān màinúi Zagros ở tây nam Iran
›扎赉特Zhā lài tèJalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.