扒搂
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
›批件pī jiàntài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản
›扒灰pá huīloạn luân giữa bố chồng và con dâu
›扒犁pá líxe trượt; cũng viết là 爬犁
›扒手pá shǒukẻ móc túi
›扒窃pá qiètrộm; cướp giật; móc túi
›扒糕pá gāomón pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)
›扒粪pá fènbới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.