Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)
xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]
bắt giữ
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn
món sở trường
vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
thành thạo; giỏi về
nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản
trồng chuối
ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo
kiêu căng; làm điệu bộ
lấy được; đạt được
lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)
Naomi (tên)
thái độ vay mượn một cách máy móc (ý tưởng, v.v.)
mang đến; lấy đến; lấy
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
đưa ra quyết định; quyết định
không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
bộ thu (bộ chuyển đổi điện âm)
nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt; vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)