Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拿撒勒
Ná sǎ lè

Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)

Cụm từ
拿摩温
ná mó wēn

xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]

Cụm từ
拿捕
ná bǔ

bắt giữ

Cụm từ
拿捏
ná niē

nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn

Cụm từ
拿手菜
ná shǒu cài

món sở trường

Cụm từ
拿手好戏
ná shǒu hǎo xì

vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh

Thành ngữ
拿手
ná shǒu

thành thạo; giỏi về

Cụm từ
拿得起放得下
ná de qǐ fàng de xià

nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản

Thành ngữ
拿大顶
ná dà dǐng

trồng chuối

Cụm từ
拿大
ná dà

ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo

Cụm từ
拿乔
ná qiáo

kiêu căng; làm điệu bộ

Cụm từ
拿到
ná dào

lấy được; đạt được

Cụm từ
拿出
ná chū

lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)

Cụm từ
拿俄米
Ná é mǐ

Naomi (tên)

Cụm từ
拿来主义
ná lái zhǔ yì

thái độ vay mượn một cách máy móc (ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
拿来
ná lái

mang đến; lấy đến; lấy

Cụm từ
拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ

không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)

Cụm từ
拿你没辙
ná nǐ méi zhé

xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]

Cụm từ
拿人
ná rén

gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn

Cụm từ
拿主意
ná zhǔ yi

đưa ra quyết định; quyết định

Cụm từ
拿不动
ná bu dòng

không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng

Cụm từ
拿不出手
ná bù chū shǒu

không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra

Cụm từ
拿不准
ná bù zhǔn

nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán

Cụm từ
拿下
ná xià

bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)

Cụm từ

cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)

Từ vựng
拾音器
shí yīn qì

bộ thu (bộ chuyển đổi điện âm)

Cụm từ
拾零
shí líng

nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt; vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)

Cụm từ
拾金不昧
shí jīn bù mèi

nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất

Thành ngữ
拾遗补缺
shí yí bǔ quē

khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)

Thành ngữ
拾遗
shí yí

nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)

Cụm từ