Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hướng dẫn; sách hướng dẫn
la bàn
chỉ vào; chỉ ra
chỉ ra; nêu ra
xúi giục; thúc đẩy (ai làm gì)
(tin học) tập lệnh
tên lệnh
mệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
chỉ đến; được dùng thay cho
kích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục)
chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích
chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích
ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến; phụ thuộc vào; dựa vào; (tóc) dựng đứng lên
thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng
nắm giữ cổ phiếu
thời gian kéo dài
trạng thái thực vật kéo dài (y học)
trạng thái thực vật kéo dài
tiếp tục; kiên trì; kéo dài; bền vững; bảo tồn
có trong tay và sử dụng khi cần thiết
làm cố vấn (thành ngữ)
cướp có vũ trang
mang theo súng
có vũ trang (cướp, v.v.)
người nắm giữ
nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
bên (trong một cuộc tranh luận chính thức)
lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị
giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị
quán xuyến việc nhà; quản lý gia đình