Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn
nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
tìm thấy; nhặt được; đạt được
đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)
dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa
tìm thấy; nhặt được; sưu tầm
nhặt lên; thu thập
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
đạo văn (thành ngữ)
nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
bước nhẹ nhàng lên
sải bước dài; vội vã (khi đi)
kéo; lôi kéo (cái gì đó)
kéo; lôi
tham gia (một cuộc đấu tranh)
(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
giai đoạn chữ viết theo âm
chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm
chữ cái phiên âm
chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)
viết sai chính tả; ghép sai
đi chung xe
ghép lại
tranh ghép; collage
phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)
lắp ráp
sàn có thiết kế hoa văn lát gạch
ghép lại với nhau