Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拾荒
shí huāng

lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn

Cụm từ
拾芥
shí jiè

nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh

Cụm từ
拾级而上
shè jí ér shàng

đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)

Thành ngữ
拾级
shè jí

đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một

Cụm từ
拾获
shí huò

tìm thấy; nhặt được; đạt được

Cụm từ
拾物
shí wù

đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)

Cụm từ
拾掇
shí duo

dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa

Cụm từ
拾得
shí dé

tìm thấy; nhặt được; sưu tầm

Cụm từ
拾取
shí qǔ

nhặt lên; thu thập

Cụm từ
拾人牙慧
shí rén yá huì

nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại

Thành ngữ
拾人涕唾
shí rén tì tuò

đạo văn (thành ngữ)

Thành ngữ
shí

nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
shè

bước nhẹ nhàng lên

Từ vựng
拽步
zhuài bù

sải bước dài; vội vã (khi đi)

Cụm từ
zhuài

kéo; lôi kéo (cái gì đó)

Từ vựng

kéo; lôi

Từ vựng
拼斗
pīn dòu

tham gia (một cuộc đấu tranh)

Cụm từ
拼餐
pīn cān

(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí

Cụm từ
拼音阶段
pīn yīn jiē duàn

giai đoạn chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音文字
pīn yīn wén zì

chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音字母
pīn yīn zì mǔ

chữ cái phiên âm

Cụm từ
拼音
pīn yīn

chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)

Cụm từ
拼错
pīn cuò

viết sai chính tả; ghép sai

Cụm từ
拼车
pīn chē

đi chung xe

Cụm từ
拼起来
pīn qi lai

ghép lại

Cụm từ
拼贴
pīn tiē

tranh ghép; collage

Cụm từ
拼读
pīn dú

phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)

Cụm từ
拼装
pīn zhuāng

lắp ráp

Cụm từ
拼花地板
pīn huā dì bǎn

sàn có thiết kế hoa văn lát gạch

Cụm từ
拼缀
pīn zhuì

ghép lại với nhau

Cụm từ