Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拼盘
pīn pán

đĩa mẫu; đĩa khai vị

Cụm từ
拼版
pīn bǎn

sắp chữ; dàn trang (bản in)

Cụm từ
拼爹
pīn diē

(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân

Tiếng lóng xã hội
拼争
pīn zhēng

chiến đấu quyết liệt

Cụm từ
拼火
pīn huǒ

đấu súng

Cụm từ
拼凑
pīn còu

lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
拼法
pīn fǎ

chính tả; phép chính tả

Cụm từ
拼杀
pīn shā

vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng

Cụm từ
拼死拼活
pīn sǐ pīn huó

hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá

Cụm từ
拼死
pīn sǐ

cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó

Cụm từ
拼桌
pīn zhuō

ngồi chung bàn với người không quen

Cụm từ
拼板游戏
pīn bǎn yóu xì

trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ

Cụm từ
拼板玩具
pīn bǎn wán jù

trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ

Cụm từ
拼板
pīn bǎn

ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)

Cụm từ
拼攒
pīn cuán

lắp ráp

Cụm từ
拼拢
pīn lǒng

ghép lại

Cụm từ
拼抢
pīn qiǎng

chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)

Cụm từ
拼搏
pīn bó

vật lộn; đấu tranh

Cụm từ
拼接
pīn jiē

ghép lại; nối

Cụm từ
拼房
pīn fáng

thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

Cụm từ
拼成
pīn chéng

ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành

Cụm từ
拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả; lỗi viết

Cụm từ
拼写
pīn xiě

đánh vần

Cụm từ
拼客
pīn kè

người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Cụm từ
拼字
pīn zì

đánh vần; việc đánh vần

Cụm từ
拼婚
pīn hūn

tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v

Cụm từ
拼多多
Pīn duō duō

Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015

Cụm từ
拼图玩具
pīn tú wán jù

trò chơi ghép hình

Cụm từ
拼图
pīn tú

trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình

Cụm từ
拼命讨好
pīn mìng tǎo hǎo

lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ

Cụm từ