Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1671/2016

和稀泥huò xī ní

cố gắng hòa giải; xoa dịu vấn đề; làm cho mọi thứ trôi chảy

Cụm từ
和硕县Hé shuò xiàn

huyện Hoxud hoặc huyện Heshuo hoặc Xoshut nahiyisi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
和硕Hé shuò

huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4…

Cụm từ
和睦相处hé mù xiāng chǔ

sống hòa hợp; hòa thuận với nhau

Cụm từ
和睦hé mù

quan hệ hòa bình; hài hòa

Cụm từ
和盘托出hé pán tuō chū

nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm; tiết lộ mọi thứ; thú nhận tất cả

Cụm từ
和田县Hé tián Xiàn

Huyện Hotan ở Tân Cương

Cụm từ
和田玉Hé tián yù

ngọc bích; ngọc Hotan

Cụm từ
和田河Hé tián Hé

Sông Hotan ở Tân Cương

Cụm từ
和田市Hé tián Shì

Hotan, thị trấn ốc đảo lớn ở tây nam Tân Cương

Cụm từ
和田地区Hé tián Dì qū

Địa khu Hotan ở Tân Cương

Cụm từ
和田Hé tián

Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
和珅Hé shēn

Hòa Thân (1746-1799), quan người Mãn của triều Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn

Cụm từ
和牛hé niú

wagyu

Cụm từ
和牌hú pái

thắng mạt chược

Cụm từ
和煦hé xù

ấm áp; dịu dàng

Cụm từ
和洽hé qià

hài hòa

Cụm từ
和气致祥hé qì zhì xiáng

(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành

Thành ngữ
和气生财hé qì shēng cái

(thành ngữ) hoà khí sinh tài

Thành ngữ
和气hé qi

thân thiện; lịch sự; hoà nhã

Cụm từ
和歌山县Hé gē shān xiàn

tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản

Cụm từ
和歌山Hé gē shān

tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản

Cụm từ
和歌hé gē

waka (thể thơ Nhật Bản)

Cụm từ
和乐蟹hé lè xiè

cua Hele

Cụm từ
和乐hé lè

hài hòa và hạnh phúc

Cụm từ
和棋hé qí

ván hòa (trong cờ vua hoặc trò chơi cờ khác); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
和林格尔县Hé lín gé ěr xiàn

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
和林格尔Hé lín gé ěr

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
和服hé fú

kimono

Cụm từ
和会hé huì

hội nghị hòa bình

Cụm từ
和暖hé nuǎn

ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cụm từ
和数hé shù

tổng (toán học)

Cụm từ
和散那hé sǎn nà

Hosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
和政县Hé zhèng Xiàn

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和政Hé zhèng

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和悦hé yuè

hòa nhã; ôn hòa

Cụm từ
和得来hé de lái

hòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]

Cụm từ
和弦hé xián

hợp âm (âm nhạc)

Cụm từ
和平鸽hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

Cụm từ
和平鸟hé píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)

Cụm từ
和平队Hé píng duì

Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)

Cụm từ
和平里Hé píng lǐ

khu phố Hepingli ở Bắc Kinh

Cụm từ
和平乡Hé píng Xiāng

hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
和平谈判hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

Cụm từ
和平解决hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình

Cụm từ
和平县Hé píng xiàn

huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
和平统一hé píng tǒng yī

tái thống nhất hòa bình

Cụm từ
和平特使hé píng tè shǐ

đặc phái viên hòa bình

Cụm từ
和平条约hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

Cụm từ
和平会谈hé píng huì tán

đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình

Cụm từ
和平区Hé píng qū

quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận…

Cụm từ
和平共处五项原则hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Cụm từ
和平共处hé píng gòng chǔ

chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v

Cụm từ
和平主义hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

Cụm từ
和平hé píng

hòa bình

Cụm từ
和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和布克赛尔县Hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和局hé jú

hòa; trận đấu hòa

Cụm từ
和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên…

Thành ngữ
和尚打伞hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ