Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
珂罗版
kē luó bǎn

in đá collotype (từ mượn)

Cụm từ

đá giống ngọc

Từ vựng
珀西·比希·雪莱
Pò xī · Bǐ xī · Xuě lái

Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh

Cụm từ
珀斯
Pò sī

Perth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯

Cụm từ

dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng
sháo

(văn học) một loại ngọc đẹp

Từ vựng

trong suốt (như trong viên ngọc)

Từ vựng
玻里尼西亚
Bō lǐ ní xī yà

Polynesia (Đài Loan)

Cụm từ
玻色子
bō sè zǐ

boson (vật lý hạt)

Cụm từ
玻璃体
bō lí tǐ

dịch kính

Cụm từ
玻璃钢
bō li gāng

nhựa gia cường sợi thủy tinh; sợi thủy tinh

Cụm từ
玻璃罩
bō li zhào

nắp kính; chuông kính

Cụm từ
玻璃纤维
bō lí xiān wéi

sợi thủy tinh; sợi kính

Cụm từ
玻璃纸
bō li zhǐ

giấy bóng kính

Cụm từ
玻璃管
bō li guǎn

ống thủy tinh

Cụm từ
玻璃砂
bō li shā

cát silica (địa chất)

Cụm từ
玻璃球
bō li qiú

bi ve

Cụm từ
玻璃杯
bō li bēi

cốc thủy tinh

Cụm từ
玻璃心
bō li xīn

(tiếng lóng) quá nhạy cảm; tổn thương

Tiếng lóng xã hội
玻璃市
Bō lí shì

Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央[Jia1 yang1]

Cụm từ
玻璃化
bō li huà

thủy tinh hóa

Cụm từ
玻璃
bō li

thủy tinh; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]; (tiếng lóng) đồng tính nam

Tiếng lóng xã hội
玻片
bō piàn

lam kính cho mẫu y tế

Cụm từ
玻尔兹曼
Bō ěr zī màn

Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

Cụm từ
玻意耳
Bō yì ěr

Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh

Cụm từ
玻尿酸
bō niào suān

axit hyaluronic; hyaluronan

Cụm từ
玻利维亚
Bō lì wéi yà

Bolivia

Cụm từ
玻利尼西亚
Bō lì ní xī yà

Polynesia

Cụm từ

thủy tinh

Từ vựng
xuán

đá quý như ngọc; màu ngọc

Từ vựng