Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1670/1680

一纸空文yī zhǐ kōng wén

một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
一系列yī xì liè

một loạt; một chuỗi

Cụm từ
一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一箩筐yī luó kuāng

rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ

Cụm từ
一筹莫展yī chóu mò zhǎn

không tìm được giải pháp; bế tắc

Cụm từ
一节诗yī jié shī

khổ thơ

Cụm từ
一箭双雕yī jiàn shuāng diāo

nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一箭之仇yī jiàn zhī chóu

mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ
一等奖yī děng jiǎng

giải nhất

Cụm từ
一等yī děng

hạng nhất; loại A

Cụm từ
一笔抹煞yī bǐ mǒ shā

biến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]

Cụm từ
一笔抹杀yī bǐ mǒ shā

xóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe

Cụm từ
一笔带过yī bǐ dài guò

(thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ
一笔勾销yī bǐ gōu xiāo

xoá bỏ hoàn toàn

Cụm từ
一笔不苟yī bǐ bù gǒu

nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
一笑置之yī xiào zhì zhī

bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ

Cụm từ
一笑了之yī xiào liǎo zhī

cười cho qua (thay vì nghiêm túc)

Cụm từ
一站式yī zhàn shì

một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一窍不通yī qiào bù tōng

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
一窥端倪yī kuī duān ní

suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối

Cụm từ
一穷二白yī qióng èr bái

nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ
一窝蜂yī wō fēng

như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Cụm từ
一空yī kōng

không để lại gì; (bán hết, v.v.)

Cụm từ
一种yī zhǒng

một loại; một kiểu

Cụm từ
一秘yī mì

bí thư thứ nhất

Cụm từ
一秉虔诚yī bǐng qián chéng

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
一神论yī shén lùn

thuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)

Cụm từ
一神教yī shén jiào

tôn giáo độc thần; độc thần giáo

Cụm từ
一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píng

nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng

Thành ngữ
一石二鸟yī shí èr niǎo

một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)

Thành ngữ
一知半解yī zhī bàn jiě

biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
一矢中的yī shǐ zhòng dì

bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
一瞬间yī shùn jiān

phút chốc

Cụm từ
一瞬yī shùn

một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt

Cụm từ
一瞥yī piē

liếc nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
一睹yī dǔ

nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
一眼看穿yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一眼望去yī yǎn wàng qù

xa tận chân trời

Cụm từ
一眼yī yǎn

một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一眨眼yī zhǎ yǎn

trong nháy mắt

Cụm từ
一相情愿yī xiāng qíng yuàn

suy nghĩ viển vông của bản thân

Cụm từ
一直往前yī zhí wǎng qián

đi thẳng

Cụm từ
一直以来yī zhí yǐ lái

trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ

Cụm từ
一直yī zhí

thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt

Cụm từ
一目了然yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一目十行yī mù shí háng

mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
一目了然yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一盘棋yī pán qí

(bóng) tình hình tổng thể

Cụm từ
一盘散沙yī pán sǎn shā

nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一百一yī bǎi yī

hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一发而不可收yī fā ér bù kě shōu

không thể dừng lại một khi đã bắt đầu

Cụm từ
一发不可收拾yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cụm từ
一瘸一拐yī qué yī guǎi

khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
一病不起yī bìng bù qǐ

bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Thành ngữ
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì

một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình

Cụm từ
一甲子yī jiǎ zǐ

sáu mươi năm

Cụm từ
一甲yī jiǎ

xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)

Cụm từ
一生一世yī shēng yī shì

cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一生yī shēng

cả đời; suốt đời

Cụm từ
一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一琴一鹤yī qín yī hè

mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
一犯再犯yī fàn zài fàn

tiếp tục làm (điều sai)

Cụm từ
一物降一物yī wù xiáng yī wù

nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Thành ngữ
一无是处yī wú shì chù

(thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai

Thành ngữ
一无所长yī wú suǒ cháng

không có kỹ năng đặc biệt nào; không có bất kỳ trình độ nào

Cụm từ
一无所闻yī wú suǒ wén

chưa từng nghe thấy

Cụm từ
一无所知yī wú suǒ zhī

không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

Thành ngữ
一无所获yī wú suǒ huò

không thu được gì; kết thúc tay trắng

Cụm từ
一无所有yī wú suǒ yǒu

không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ
一无所动yī wú suǒ dòng

hoàn toàn không bị ảnh hưởng; không ấn tượng

Cụm từ
一炮而红yī pào ér hóng

thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
一炮打响yī pào dǎ xiǎng

(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ