Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

canh bắp cải, cơm và đậu phụ

Cụm từ
珍珠港
Zhēn zhū Gǎng

Trân Châu Cảng (Hawaii)

Cụm từ
珍珠母
zhēn zhū mǔ

xà cừ (dùng trong trang trí và trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
珍珠岩
zhēn zhū yán

đá trân châu

Cụm từ
珍珠小番茄
zhēn zhū xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
珍珠奶茶
zhēn zhū nǎi chá

trà sữa trân châu; trà sữa bột lọc; trà sữa bong bóng

Cụm từ
珍珠
zhēn zhū

ngọc trai; LT:顆|颗[ke1]

Cụm từ
珍爱
zhēn ài

trân trọng

Cụm từ
珍惜
zhēn xī

trân trọng; coi trọng; yêu quý

Cụm từ
珍宝
zhēn bǎo

một bảo vật

Cụm từ
珍奶
zhēn nǎi

viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶

Viết tắt
珍奇
zhēn qí

hiếm; lạ

Cụm từ
珍多冰
zhēn duō bīng

chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á

Cụm từ
珍品
zhēn pǐn

vật phẩm quý; đồ quý

Cụm từ
珍·奥斯汀
Zhēn · Ào sī tīng

Jane Austen (1775-1817), tiểu thuyết gia người Anh; cũng viết là 簡·奧斯汀|简·奥斯汀[Jian3 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
zhēn

vật quý; báu vật; món ăn ngon; hiếm; có giá trị; coi trọng

Từ vựng

ngọc trên vỏ kiếm

Từ vựng
liǔ

(văn học) viên đá quý sáng chói

Từ vựng
珊瑚礁
shān hú jiāo

rạn san hô

Cụm từ
珊瑚潭
shān hú tán

hồ san hô

Cụm từ
珊瑚
shān hú

san hô

Cụm từ
珊卓
Shān zhuó

Sandra (tên)

Cụm từ
shān

san hô

Từ vựng
珉玉杂淆
mín yù zá xiáo

học giả có nhiều tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
珉玉
mín yù

tốt và xấu; đắt và rẻ

Cụm từ
mín

đá cẩm thạch, đá giống ngọc

Từ vựng
jiā

gamma; đồ trang sức

Từ vựng

chạm khắc trên ngọc

Từ vựng
shēn

một loại ngọc

Từ vựng
rǎn

(ngọc)

Từ vựng