单方制剂 là gì?
单方制剂 [dān fāng zhì jì] có nghĩa là chế phẩm được kê đơn.
Nghĩa của từ 单方制剂 trong tiếng Việt
chế phẩm được kê đơn
Cách đọc và ghi nhớ 单方制剂
单方制剂 được đọc là dān fāng zhì jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chế phẩm được kê đơn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .