单方
đơn phương; một phía; phương thuốc gia truyền; toa thuốc dân gian (giống 丹方); đơn thuốc một vị (giống 奇方[ji1 fang1], một trong bảy loại đơn thuốc của y học cổ truyền 七方[qi1 fang1]); nghĩa bóng: một giải pháp tốt
đơn phương; một phía; phương thuốc gia truyền; toa thuốc dân gian (giống 丹方); đơn thuốc một vị (giống 奇方[ji1 fang1], một trong bảy loại đơn thuốc của y học cổ truyền 七方[qi1 fang1]); nghĩa bóng: một giải pháp tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyên bố đơn phương
›单方恐吓dān fāng kǒng hèđe dọa đơn phương
›单方决定dān fāng jué dìngquyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương
›单方面dān fāng miànđơn phương
›单数dān shùsố lẻ dương (cũng viết 奇數|奇数); số ít (ngữ pháp)
›单摆dān bǎicon lắc đơn (vật lý)
›单据dān jùbiên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
›单方制剂dān fāng zhì jìchế phẩm được kê đơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.