Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单单單單

dān dān

单单 là gì?

单单 [dān dān] có nghĩa là chỉ; chỉ là; vừa đủ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单单 trong tiếng Việt

  1. chỉ
  2. chỉ là
  3. vừa đủ

Cách đọc và ghi nhớ 单单

单单 được đọc là dān dān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ; chỉ là; vừa đủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan