Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1648/1680

不客气bù kè qi

không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự; thô lỗ; cộc cằn

Cụm từ
不宜bù yí

không phù hợp; không nên; không thích hợp

Cụm từ
不定词bù dìng cí

động từ nguyên mẫu

Cụm từ
不定积分bù dìng jī fēn

tích phân bất định (toán học)

Cụm từ
不定期bù dìng qī

không định kỳ; bất thường

Cụm từ
不定方程bù dìng fāng chéng

(toán học) phương trình vô định

Cụm từ
不定形bù dìng xíng

dạng không xác định

Cụm từ
不定式bù dìng shì

động từ nguyên mẫu (ngữ pháp)

Cụm từ
不定冠词bù dìng guàn cí

mạo từ không xác định (ví dụ: a, an trong tiếng Anh)

Cụm từ
不定元bù dìng yuán

phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x

Cụm từ
不定bù dìng

không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định

Cụm từ
不完善bù wán shàn

không hoàn thiện

Cụm từ
不完全叶bù wán quán yè

lá không hoàn chỉnh

Cụm từ
不完全归纳推理bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn chỉnh

Cụm từ
不完全中立bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

Cụm từ
不安好心bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

Cụm từ
不安分bù ān fen

bồn chồn; không yên ổn

Cụm từ
不安其室bù ān qí shì

(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

Thành ngữ
不安bù ān

không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng

Cụm từ
不学无术bù xué wú shù

không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi

Thành ngữ
不孝有三,无后为大bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])

Cụm từ
不孝bù xiào

bất hiếu

Cụm từ
不孚众望bù fú zhòng wàng

không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng

Thành ngữ
不孕症bù yùn zhèng

vô sinh nữ

Cụm từ
不孕bù yùn

vô sinh; không thể thụ thai

Cụm từ
不妨bù fáng

không có hại; có thể cứ

Cụm từ
不妥协bù tuǒ xié

không thỏa hiệp

Cụm từ
不妥bù tuǒ

không thỏa đáng; không thích hợp

Cụm từ
不妙bù miào

(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm

Cụm từ
不如人意bù rú rén yì

còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý

Cụm từ
不如bù rú

không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu

Cụm từ
不好说bù hǎo shuō

khó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra

Cụm từ
不好意思bù hǎo yì si

cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)

Cụm từ
不好惹bù hǎo rě

không dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý

Cụm từ
不好受bù hǎo shòu

khó chịu; khó chấp nhận

Cụm từ
不好bù hǎo

không tốt

Cụm từ
不失为bù shī wéi

vẫn có thể được coi là; sau tất cả có thể chấp nhận là

Cụm từ
不失时机bù shī shí jī

nắm bắt thời cơ; không mất thời gian

Cụm từ
不太好bù tài hǎo

không quá tốt; không được khỏe lắm

Cụm từ
不大离儿bù dà lí r

biến thể er hoá của 不大離|不大离[bu4 da4 li2]

Cụm từ
不大离bù dà lí

khá là gần; khá đúng; không tệ; giống như 差不多

Cụm từ
不大bù dà

không quá; không nhiều; không thường

Cụm từ
不够bù gòu

không đủ; không đủ mức; không thoả đáng

Cụm từ
不外露bù wài lù

không lộ ra; bị che khuất

Cụm từ
不外乎bù wài hū

không gì khác ngoài

Cụm từ
不外bù wài

không nằm ngoài phạm vi; không gì hơn là

Cụm từ
不堪设想bù kān shè xiǎng

quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin

Cụm từ
不堪忍受bù kān rěn shòu

không thể chịu đựng nổi

Cụm từ
不堪入目bù kān rù mù

không thể nhìn nổi; chướng mắt

Cụm từ
不堪一击bù kān yī jī

không thể chịu nổi một đòn; sụp đổ ngay từ cú đánh đầu tiên

Cụm từ
不堪bù kān

không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
不均bù jūn

không đồng đều; phân phối không đồng đều

Cụm từ
不在话下bù zài huà xià

không có gì khó; dễ như chơi

Cụm từ
不在状态bù zài zhuàng tài

không đạt phong độ; không là chính mình

Cụm từ
不在意bù zài yì

không chú ý; không bận tâm

Cụm từ
不在其位不谋其政bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)

Cụm từ
不在了bù zài le

đã chết; đã qua đời

Cụm từ
不在乎bù zài hu

không quan tâm

Cụm từ
不在bù zài

không có mặt; đi vắng; (nói giảm) qua đời; đã mất

Cụm từ
不图bù tú

không mưu cầu (gì đó); không mong đợi (gì đó); (văn học) không ngờ tới

Cụm từ
不圆通bù yuán tōng

không linh hoạt; không biết thích nghi

Cụm từ
不单bù dān

không phải duy nhất; không chỉ; không chỉ đơn giản

Cụm từ
不善bù shàn

xấu; không tốt; không giỏi; không thể coi thường; khá ấn tượng

Cụm từ
不啻天渊bù chì tiān yuān

không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn

Thành ngữ
不啻bù chì

giống như; không kém hơn; chẳng khác nào; tốt như; tương đương với

Cụm từ
不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不问就听不到假话bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huà

Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)

Thành ngữ
不问好歹bù wèn hǎo dǎi

bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
不问bù wèn

không chú ý đến; phớt lờ; bỏ qua; không trừng phạt; tha thứ

Cụm từ
不咎既往bù jiù jì wǎng

không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua

Cụm từ
不和bù hé

không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà; xung đột

Cụm từ
不咋的bù zǎ de

(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt

Cụm từ