Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
短距离
duǎn jù lí

cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần

Cụm từ
短距起落飞机
duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cụm từ
短跑
duǎn pǎo

chạy nước rút

Cụm từ
短趾雕
duǎn zhǐ diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
短语
duǎn yǔ

cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
短训班
duǎn xùn bān

khóa đào tạo ngắn hạn

Cụm từ
短讯
duǎn xùn

tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản

Cụm từ
短视频
duǎn shì pín

video ngắn; đoạn clip

Cụm từ
短视近利
duǎn shì jìn lì

tập trung vào lợi ích ngắn hạn

Cụm từ
短视
duǎn shì

(thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị

Cụm từ
短见
duǎn jiàn

thiển cận; tự sát

Cụm từ
短袜
duǎn wà

tất, vớ

Cụm từ
短裤
duǎn kù

quần ngắn; quần shorts

Cụm từ
短袖
duǎn xiù

tay ngắn; áo ngắn tay

Cụm từ
短衣帮
duǎn yī bāng

nghĩa đen: nhóm áo ngắn; người lao động; người lao động cực nhọc; công nhân cổ xanh

Cụm từ
短衣
duǎn yī

áo ngắn; áo khoác ngắn

Cụm từ
短处
duǎn chù

khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; điểm yếu của một người

Cụm từ
短至
duǎn zhì

đông chí

Cụm từ
短腿猎犬
duǎn tuǐ liè quǎn

chó dachshund; chó săn basset

Cụm từ
短耳鸮
duǎn ěr xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú tai ngắn (Asio flammeus)

Cụm từ
短缺
duǎn quē

sự thiếu hụt

Cụm từ
短线
duǎn xiàn

ngắn hạn

Cụm từ
短粗
duǎn cū

thấp và chắc

Cụm từ
短简
duǎn jiǎn

ngắn gọn

Cụm từ
短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

Cụm từ
短空
duǎn kōng

triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
短程线
duǎn chéng xiàn

đường trắc địa

Cụm từ
短程
duǎn chéng

tầm ngắn

Cụm từ
短片
duǎn piàn

phim ngắn; đoạn video

Cụm từ
短浅
duǎn qiǎn

nông cạn và hẹp

Cụm từ