Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1482/1680

剪切jiǎn qiē

cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")

Cụm từ
剪刀石头布jiǎn dāo shí tou bù

trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
剪刀差jiǎn dāo chā

kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao)

Cụm từ
剪刀jiǎn dāo

kéo; LT:把[ba3]

Cụm từ
jiǎn

kéo; dao cắt; tông đơ; LT:把[ba3]; cắt bằng kéo; tỉa; xóa sổ hoặc tiêu diệt

Từ vựng
剩余辐射shèng yú fú shè

bức xạ dư

Cụm từ
剩余放射性shèng yú fàng shè xìng

phóng xạ còn lại

Cụm từ
剩余定理shèng yú dìng lǐ

định lý phần dư

Cụm từ
剩余价值shèng yú jià zhí

(kinh tế) giá trị thặng dư

Cụm từ
剩余shèng yú

phần còn lại; dư thừa

Cụm từ
剩饭shèng fàn

thức ăn thừa

Cụm từ
剩钱shèng qián

còn tiền; thừa tiền

Cụm từ
剩菜shèng cài

thức ăn thừa

Cụm từ
剩磁shèng cí

từ tính dư

Cụm từ
剩女shèng nǚ

"phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)

Cụm từ
剩下shèng xià

còn lại; bị sót lại

Cụm từ
shèng

còn lại; được để lại; có như phần dư

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 劑|剂

Từ vựng
jiàn

biến thể tiếng Nhật của 劍|剑

Từ vựng
yǎn

sắc bén

Từ vựng
shàn

sông ở Chiết Giang

Từ vựng
duō

chích; khắc bản, chạm khắc

Từ vựng
剞劂jī jué

(văn học) dao dùng để chạm khắc; dao khắc; (văn học) khắc bản in; khắc in (sách)

Cụm từ

dùng trong 剞劂[ji1 jue2]

Từ vựng
剥离bō lí

bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)

Cụm từ
剥蚀bō shí

ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)

Cụm từ
剥落bō luò

bong ra

Cụm từ
剥皮钳bāo pí qián

kìm tuốt dây

Cụm từ
剥皮器bō pí qì

dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)

Cụm từ
剥皮bāo pí

lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]

Cụm từ
剥采比bō cǎi bǐ

tỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất

Cụm từ
剥掉bō diào

bóc ra; lột ra

Cụm từ
剥夺bō duó

tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)

Cụm từ
剥啄bō zhuó

(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
剥削阶级bō xuē jiē jí

giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
剥削者bō xuē zhě

kẻ bóc lột (lao động)

Cụm từ
剥削bō xuē

bóc lột; sự bóc lột

Cụm từ

bóc; lột; lột da; tách vỏ

Từ vựng
bāo

bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
wān

móc ra; moi ra

Từ vựng
刚体转动gāng tǐ zhuǎn dòng

chuyển động quay của vật rắn

Cụm từ
刚体gāng tǐ

vật thể cứng

Cụm từ
刚需gāng xū

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])

Viết tắt
刚才gāng cái

vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])

Cụm từ
刚直gāng zhí

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚玉gāng yù

corundum (khoáng chất)

Cụm từ
刚烈gāng liè

ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên

Cụm từ
刚毛gāng máo

lông cứng

Cụm từ
刚毅木讷gāng yì mù nè

kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ
刚毅gāng yì

kiên định; vững vàng; kiên cường

Cụm từ
刚正不阿gāng zhèng bù ē

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚正gāng zhèng

ngay thẳng; chính trực

Cụm từ
刚柔并济gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu (thành ngữ)

Thành ngữ
刚架gāng jià

khung cứng

Cụm từ
刚果河Gāng guǒ Hé

Sông Congo

Cụm từ
刚果民主共和国Gāng guǒ Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

Cụm từ
刚果Gāng guǒ

Congo

Cụm từ
刚朵拉gāng duǒ lā

xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
刚才gāng cái

vừa nãy; mới đây

Cụm từ
刚愎自用gāng bì zì yòng

cố chấp và tự phụ (thành ngữ)

Thành ngữ
刚愎gāng bì

bướng bỉnh; ngang ngược

Cụm từ
刚性gāng xìng

độ cứng chắc

Cụm từ
刚强gāng qiáng

kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
刚度gāng dù

độ cứng

Cụm từ
刚巧gāng qiǎo

tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên

Cụm từ
刚察县Gāng chá Xiàn

Huyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
刚察Gāng chá

Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
刚好gāng hǎo

vừa; vừa hay; tình cờ

Cụm từ
刚劲gāng jìng

mạnh mẽ; sôi nổi

Cụm từ
刚刚gāng gang

mới đây; ngay vừa rồi

Cụm từ
刚健gāng jiàn

tràn đầy năng lượng; cường tráng

Cụm từ
刚一gāng yī

vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu

Cụm từ