Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1466/1680
an ủi
khuyên nhủ; cố gắng thuyết phục
khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca; ở hiền gặp lành
hòa giải; khuyên nhủ hòa bình
khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn; lời khuyên; lời khuyên bảo; LT:席[xi2]
khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực
kích động
khuyên; bảo ban
khuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu
vội vã
(về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)
(thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công
theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực
khích lệ; thúc giục
thành tích
Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK
biến thể của 勛|勋[xun1]
biến thể của 勛|勋[xun1]
nỗ lực
hài hòa
kiệt sức
(văn học) vất vả; cực nhọc; (mép, cạnh, v.v.) mòn; cùn
biến thể tiếng Nhật của 勸|劝
biến thể của 剿[jiao3]
biến thể của 剿[chao1]
công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt
siêng năng và cẩn thận
chăm chỉ; cần cù
phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
chăm chỉ; siêng năng
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
thường xuyên; hay
học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng
siêng năng; cần cù
chăm chỉ; siêng năng
cần cù và tận tâm; chăm chỉ
chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành
làm giàu nhờ chăm chỉ
người lao động
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
người làm việc vặt; lính cần vụ
lính cần vụ
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
chăm chỉ; cần cù
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)
quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
chăm chỉ và tiết kiệm
siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
công trạng; thành tựu (biến thể của 績|绩[ji4])
sức mạnh; đà; xu hướng; động lực; tình hình; cục diện
độ giảm thế (điện)
giếng thế (vật lý)
nhân vật có ảnh hưởng; người quyền lực
thế năng
gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực
cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
tình huống; trạng thái
chắc chắn sẽ
cử chỉ; tư thế