Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1464/1680
băng bó; gói; gói ghém; băng bó (vết thương)
ngô; bắp
(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞米[bao1 mi3]
đảm bảo; bảo đảm
(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞穀|苞谷[bao1 gu3]
thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
giấy chứng nhận bảo đảm
phẫu thuật cắt bao quy đầu
cắt bao quy đầu
bao bọc; vỏ bọc; bao quy đầu
chế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ
giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ
ký hợp đồng sản xuất
Borr (vị thần Bắc Âu)
lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
đảm bảo chữa mọi loại bệnh
Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
bìa sách
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
thám tử (thời xưa)
Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính
bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có
hợp vây; bao vây
đội (phụ trách)
hệ thống đội phụ trách
làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
biến thể của 包紮|包扎[bao1 za1]
khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaoke; phòng khách sạn thuê theo giờ
bắp cải
Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)
che giấu; chứa chấp; bao che
khăn trùm đầu; khăn xếp
thầu trưởng
nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu
lớp bọc; phủ (trên sợi)
niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
sự khoan dung; chấp nhận; bao dung
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung
đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)
bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]
mua gói trọn đêm; (đặc biệt) đặt trước mại dâm cho đêm
đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v
để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
mua toàn bộ; lấy hết những gì còn lại
bao vây; vây quanh; bủa vây
bó; túi
chứa; bao hàm; bao gồm
cung cấp ăn ở đầy đủ
túi xách hoặc ví v.v.; mụn nhỏ hoặc mụn nhọt; đồi nhỏ
bao vây và tiêu diệt (cướp)
trò chơi oẳn tù tì
Bao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
kỳ nghỉ trọn gói
trọn gói; thỏa thuận bao gồm tất cả
bao phủ; gói; bọc
xem 包飯|包饭[bao1 fan4]
sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân
một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt
biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]
chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao
phí thuê
hệ thống thuê bao