Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
破处
pò chǔ

rách màng trinh; mất trinh

Cụm từ
破旧立新
pò jiù lì xīn

loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
破旧
pò jiù

tồi tàn

Cụm từ
破胆寒心
pò dǎn hán xīn

sợ mất mật

Cụm từ
破胆
pò dǎn

sợ cứng người

Cụm từ
破罐破摔
pò guàn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn

Thành ngữ
破缺
pò quē

hư hỏng

Cụm từ
破茧成蝶
pò jiǎn chéng dié

nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Thành ngữ
破绽百出
pò zhàn bǎi chū

(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Thành ngữ
破绽
pò zhàn

đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ
破约
pò yuē

thất hứa

Cụm từ
破纪录
pò jì lù

phá kỷ lục

Cụm từ
破竹建瓴
pò zhú jiàn líng

nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi

Thành ngữ
破竹之势
pò zhú zhī shì

nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Thành ngữ
破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ

Cụm từ
破碎
pò suì

đập vỡ thành mảnh; vỡ tan

Cụm từ
破相
pò xiàng

(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt

Cụm từ
破的
pò dì

bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cụm từ
破发
pò fā

(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])

Viết tắt
破甲弹
pò jiǎ dàn

đạn xuyên giáp

Cụm từ
破产者
pò chǎn zhě

người bị phá sản

Cụm từ
破产
pò chǎn

phá sản; trở nên nghèo khó

Cụm từ
破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn

Cụm từ
破瓜
pò guā

(con gái) mất trinh; hoa rơi; người con gái tròn 16 tuổi; (đàn ông) đến tuổi 64

Cụm từ
破获
pò huò

phá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm)

Cụm từ
破片杀伤
pò piàn shā shāng

(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)

Cụm từ
破片
pò piàn

mảnh; vỡ

Cụm từ
破烂
pò làn

sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ

Khẩu ngữ
破灭
pò miè

bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)

Cụm từ
破涕为笑
pò tì wéi xiào

chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc

Thành ngữ