Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rách màng trinh; mất trinh
loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
tồi tàn
sợ mất mật
sợ cứng người
nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn
hư hỏng
nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
thất hứa
phá kỷ lục
nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])
đạn xuyên giáp
người bị phá sản
phá sản; trở nên nghèo khó
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
(con gái) mất trinh; hoa rơi; người con gái tròn 16 tuổi; (đàn ông) đến tuổi 64
phá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm)
(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
mảnh; vỡ
sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ
bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)
chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc