劝慰 là gì?
劝慰 [quàn wèi] có nghĩa là an ủi.
Nghĩa của từ 劝慰 trong tiếng Việt
an ủi
Cách đọc và ghi nhớ 劝慰
劝慰 được đọc là quàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “an ủi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
劝慰 [quàn wèi] có nghĩa là an ủi.
an ủi
劝慰 được đọc là quàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “an ủi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .