合理
hợp lý; có lý; công bằng
hợp lý; có lý; công bằng
合理 thường mang nghĩa “hợp lý; có lý; công bằng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 合理 cùng cụm 不合理 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không hợp lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hợp lý hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lý do
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoạt động chung; liên doanh; hợp tác
›合理化hé lǐ huàhợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa
›合理性hé lǐ xìnglý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
›合为hé wéikết hợp
›合璧hé bìkết hợp một cách hài hòa
›合用hé yòngdùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được
›合法性hé fǎ xìngtính hợp pháp
›合法化hé fǎ huàhợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.