合拢
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số hợp (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thừa số)
›合击hé jītấn công phối hợp; phát động tấn công chung
›合掌瓜hé zhǎng guāxem 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
›合于hé yúphù hợp; phù với; vừa vặn
›合掌hé zhǎngchắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)
›合于时宜hé yú shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合拍hé pāiđúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước; phối hợp (nghĩa bóng)
›合时hé shíhợp thời; phù hợp với thời điểm; đúng mùa; kịp thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.