合拢合攏
合拢 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 合拢 trong tiếng Việt
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)