合群
hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp ước; hợp đồng
›合义复词hé yì fù cítừ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống…
›合肥Hé féiHợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
›合肥工业大学Hé féi Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Hợp Phì
›合肥市Hé féi shìHợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
›合租hé zūthuê chung với người khác; thuê chung
›合纵连横Hé zòng Lián héngLiên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong…
›合纵Hé ZòngLiên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.