合算
đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính
đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…
›合纵连横Hé zòng Lián héngLiên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong…
›合称hé chēngthuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
›合约hé yuēhiệp ước; hợp đồng
›合租hé zūthuê chung với người khác; thuê chung
›合编hé biānbiên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)
›合众银行Hé zhòng Yín hángBancorp, một ngân hàng Mỹ
›合缝hé fèng(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.