天人合一
sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)
›天人tiān rénThiên và Người; chúng sinh trên trời
›天亮tiān liàngtrời sáng (lúc rạng đông)
›天井tiān jǐngsân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10
›天下第一tiān xià dì yīđệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
›天仙tiān xiāntiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp
›天份tiān fènbiến thể của 天分[tian1 fen4]
›天主的羔羊Tiān zhǔ de Gāo yángChiên Thiên Chúa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.