天使
thiên thần
thiên thần
天使 thường mang nghĩa “thiên thần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天使, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp
›天人tiān rénThiên và Người; chúng sinh trên trời
›天使报喜节Tiān shǐ bào xǐ jiéLễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà
›天佑吾人基业tiān yòu wú rén jī yèChúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta
›天候tiān hòuthời tiết
›天伦tiān lúnquan hệ gia đình; quan hệ đạo đức gia đình
›天份tiān fènbiến thể của 天分[tian1 fen4]
›天伦之乐tiān lún zhī lètình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.