天主
Chúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo
Chúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ…
›团建tuán jiànxây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn…
›台积电Tái jī diànCông ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC), thành lập năm 1987 (tên viết tắt)
›天津Tiān jīnThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›天津市Tiān jīn shìThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīnTrung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt…
›太阳tài yangmặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
›塔香tǎ xiāng(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.