天井
sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10
sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời sáng (lúc rạng đông)
›天人tiān rénThiên và Người; chúng sinh trên trời
›天人合一tiān rén hé yīsự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
›天人感应tiān rén gǎn yìngtương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)
›天主的羔羊Tiān zhǔ de Gāo yángChiên Thiên Chúa
›天主教会Tiān zhǔ Jiào huìGiáo hội Công giáo
›天主教徒Tiān zhǔ jiào túNgười Công giáo; tín đồ Công giáo
›天主教Tiān zhǔ jiàoCông giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.