Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
总体规划
zǒng tǐ guī huà

kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
总体经济学
zǒng tǐ jīng jì xué

kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
总体目标
zǒng tǐ mù biāo

mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung

Cụm từ
总体上说
zǒng tǐ shàng shuō

nhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ

Cụm từ
总体
zǒng tǐ

hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总风险
zǒng fēng xiǎn

rủi ro tổng hợp

Cụm từ
总额
zǒng é

tổng (số lượng hoặc giá trị)

Cụm từ
总领馆
zǒng lǐng guǎn

tổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]

Cụm từ
总领事馆
zǒng lǐng shì guǎn

tổng lãnh sự quán

Cụm từ
总领事
zǒng lǐng shì

tổng lãnh sự

Cụm từ
总需求
zǒng xū qiú

tổng cầu

Cụm từ
总集
zǒng jí

tuyển tập; tổng tập

Cụm từ
总开关
zǒng kāi guān

công tắc chính

Cụm từ
总长
zǒng zhǎng

tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]

Cụm từ
总长
zǒng cháng

tổng chiều dài

Cụm từ
总量
zǒng liàng

tổng; số lượng tổng thể

Cụm từ
总重
zǒng zhòng

tổng trọng lượng; tổng trọng

Cụm từ
总部
zǒng bù

trụ sở chính

Cụm từ
总运单
zǒng yùn dān

vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)

Cụm từ
总述
zǒng shù

tổng quan; đưa ra tổng quan

Cụm từ
总谱
zǒng pǔ

bản nhạc tổng phổ

Cụm từ
总谐波失真
zǒng xié bō shī zhēn

(acoustics) méo hài tổng (THD)

Cụm từ
总论
zǒng lùn

(thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung; tổng quan

Cụm từ
总计
zǒng jì

tổng (toàn bộ)

Cụm từ
总角之好
zǒng jiǎo zhī hǎo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之交
zǒng jiǎo zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总览
zǒng lǎn

cái nhìn tổng quan

Cụm từ
总要
zǒng yào

tuy nhiên

Cụm từ
总装备部
Zǒng Zhuāng bèi bù

Bộ Tổng trang bị (GAD)

Cụm từ
总装
zǒng zhuāng

lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Cụm từ