Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尾椎

wěi zhuī

尾椎 là gì?

尾椎 [wěi zhuī] có nghĩa là xương cụt; xương đuôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尾椎 trong tiếng Việt

  1. xương cụt
  2. xương đuôi

Cách đọc và ghi nhớ 尾椎

尾椎 được đọc là wěi zhuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương cụt; xương đuôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan