Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尾子

wěi zi

尾子 là gì?

尾子 [wěi zi] có nghĩa là đuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尾子 trong tiếng Việt

  1. đuôi
  2. kết thúc
  3. tiền lẻ
  4. tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn

Cách đọc và ghi nhớ 尾子

尾子 được đọc là wěi zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan