Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1204/1680
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ kiêu ngạo
(về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao
dẫn đầu; đứng đầu; hàng đầu
đặt ở giữa (hai bên); hoà giải giữa
xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]
curie (Ci) (từ mượn)
izakaya (một loại quán rượu truyền thống của Nhật Bản)
nơi ở; nhà
kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn
nhà ở; nơi ở cao cấp
Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)
xem 居里[ju1 li3]
giấy phép cư trú
quyền cư trú (pháp luật)
cư trú; cư ngụ
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức
không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
biến thể của 居民點|居民点[ju1 min2 dian3]
khu dân cư
chỉ số giá tiêu dùng CPI
tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
khu dân cư; khu vực lân cận
cư dân; người dân
(văn học) theo con đường chính trực
nơi cư trú
có động cơ nham hiểm
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?
có ý định xấu (thành ngữ)
có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an
Juyongguan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Changping 昌平區|昌平区[Chang1 ping2 qu1]
khu Juchao của thành phố Chaohu 巢湖市[Chao2 hu2 shi4], An Huy
quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
sống ở nhà; ở nhà; học tại nhà, v.v.; chăm sóc tại nhà, v.v.; sửa chữa gia đình, v.v.; môi trường sống, v.v
phòng; căn hộ
nhậm chức; nhận bổ nhiệm chính thức
nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
nơi ở
ở goá (trang trọng)
ủy ban khu phố
đầu cơ; tích trữ; trục lợi
chiếm đa số
chịu tang lễ
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
tự nhận công lao
giấy phép cư trú
người cư trú
sinh sống
địa chỉ hiện tại; nơi cư trú
cư trú; sinh sống; sống ở một nơi; cư dân tại
đảm nhiệm vị trí cao (trong chính quyền)
cư dân
căn giữa (chữ in)
ở giữa hai bên (như trong hòa giải); ở giữa; ở trung gian; (bố cục trang) căn giữa
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ
(thô tục, xúc phạm) vẻ ngoài đáng ghét của một người
(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm
lồn (thô tục)
nghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn
rất nhẹ
vớ vẩn; nhảm nhí
(tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài
mông; phần mông
hậu môn
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…
mông; phần dưới; phần sau
(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
biến thể er hoá của 屁眼[pi4 yan3]
hậu môn
sợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp
(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt