Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật; vụ án không thể giải quyết
Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter
Rolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]
Định lý Rolle (trong giải tích)
Raziel, tổng lãnh thiên thần trong Do Thái giáo
cá la hán
đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
bụng phệ
bệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
(Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])
huyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
La Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
núi Luofushan ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông
Bảo tàng Louvre ở Paris (Đài Loan)
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
tên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
cuộn Rogowski
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc