Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
罗皂
luó zào

biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Cụm từ
罗甸县
Luó diàn xiàn

huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
罗甸
Luó diàn

huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
罗田县
Luó tián xiàn

huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
罗田
Luó tián

huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
罗生门
Luó shēng mén

Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật; vụ án không thể giải quyết

Cụm từ
罗琳
Luó lín

Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter

Cụm từ
罗尔斯·罗伊斯
Luó ěr sī · Luó yī sī

Rolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]

Cụm từ
罗尔定理
Luó ěr dìng lǐ

Định lý Rolle (trong giải tích)

Cụm từ
罗洁爱尔之
Luó jié ài ěr zhī

Raziel, tổng lãnh thiên thần trong Do Thái giáo

Cụm từ
罗汉鱼
luó hàn yú

cá la hán

Cụm từ
罗汉豆
luó hàn dòu

đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm

Cụm từ
罗汉肚
luó hàn dù

bụng phệ

Cụm từ
罗汉病
luó hàn bìng

bệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh

Cụm từ
罗汉果
luó hàn guǒ

quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
罗汉拳
luó hàn quán

La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu

Cụm từ
罗汉
luó hàn

(Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])

Viết tắt
罗源县
Luó yuán Xiàn

huyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
罗源
Luó yuán

La Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
罗湖区
Luó hú qū

quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
罗湖
Luó hú

quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
罗浮山
Luó fú shān

núi Luofushan ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông

Cụm từ
罗浮宫
Luó fú gōng

Bảo tàng Louvre ở Paris (Đài Loan)

Cụm từ
罗江县
Luó jiāng xiàn

huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
罗江
Luó jiāng

huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
罗水
Luó shuǐ

tên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]

Cụm từ
罗氏线圈
Luó shì xiàn quān

cuộn Rogowski

Cụm từ
罗氏几何
Luó shì jǐ hé

hình học hyperbol; hình học Lobachevsky

Cụm từ
罗氏
Luó shì

Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd

Cụm từ
罗荣桓
Luó Róng huán

Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

Cụm từ