Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1202/1680
giết mổ; làm thịt
Lễ Deepavali (lễ hội Hindu)
người giết mổ; nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo
lò mổ; nhà giết mổ
thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm
dao mổ; rìu lò mổ
đồ tể; nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát
thô; tông
ngăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
ngăn kéo; tầng; khay
biến thể của 屏[ping2]
đi đại tiện
đi tiểu
(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)
trẻ nhất
biến thể của 犀, tê giác; sắc bén
phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
bộc lộ; tiết lộ
trưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
hình chiếu phân giãn
mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng
trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng
xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]
biến thể của 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]
trưng bày để đánh giá; triển lãm và so sánh
phòng triển lãm
triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4]
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]
quầy trưng bày; gian hàng; gian triển lãm
xoè cánh và bay cao (thành ngữ); phát triển khả năng một cách tự do
xoè cánh
hoãn lại; kéo dài
tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
rạng rỡ vui mừng; cười tươi
mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
xem gần; ngắm nghía và thưởng thức
tủ trưng bày
gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ)
triển vọng; tương lai; nhìn về phía trước; mong đợi
trưng bày qua phát sóng; chiếu (trên TV)
tỉ lệ khung cánh (khí động học)
làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại, v.v.)
khai buồm
trải ra; phân phối
mở rộng
phòng triển lãm
hiện vật; mục trưng bày
bày sản phẩm; trưng bày
trưng bày; được trưng bày; triển lãm
vị trí gian triển lãm; khu vực sàn được phân cho quầy trưng bày; khu vực triển lãm được phân bổ
mở ra; mở rộng; trưng bày; đưa vào thực hiện; trì hoãn; kéo dài; triển lãm
biến thể của 屭|屃[xi4]
mảnh vụn; mẩu; vụn; bụi nhỏ; không đáng kể; tầm thường; ưng làm
guốc mộc
bình phong (nội thất)
rào cản
loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
cửa chắn
huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…
cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng
thùng
che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
lo sợ và run rẩy
nín thở
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
nín thở
trình bảo vệ màn hình