Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1201/1680
hoá ra là đúng; được xác minh; đúng
lãnh thổ phụ thuộc; sở hữu; vùng lãnh thổ sáp nhập
quốc gia chư hầu
(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
thuộc về thế gian
cấp dưới; trực thuộc; chi nhánh
kết hợp lại; tập trung chú ý vào; tập trung vào
phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với; sinh năm (một trong 12 con giáp); là…
biến thể cũ của 屩[jue1]
dương vật
(cổ) dép làm bằng sợi gai; lối đọc ở Đài Loan: [jue2]
dép sandals
giày gỗ
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
thực hiện (một nhiệm vụ)
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
curriculum vitae (CV)
lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
giày; giẫm lên
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
mây tầng
xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
cấp độ; hệ thống phân cấp
mây tích tầng
lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
sự phân lớp
phân lớp; dạng tầng (địa chất)
dòng chảy tầng
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
đá phân lớp; đá phiến
núi non trùng điệp (thành ngữ)
núi non trùng điệp
tăng dần dần; tăng từng bước
truyền đạt lần lượt
từng lớp từng lớp
tầng địa chất
kế hoạch bán hàng đa cấp
ép laminate
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
dép lê
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
chịu đựng lặp đi lặp lại
đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
chuyện thường thấy (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải
tiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
nhiều lần thêm
phát ngôn mất kiểm soát nhiều lần
hết lần này đến lần khác; liên tục; thường xuyên
văn viết độc hại; bài viết bôi nhọ; phỉ báng
đầu độc; giết bằng thuốc độc
tàn sát; giết thịt
Ivan Sergeevich Turgenev (1818-1883), tiểu thuyết gia người Nga
người bán thịt
tàn sát; thảm sát
lò mổ; nhà máy giết mổ