Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
羊穿
yáng chuān

chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊皮纸
yáng pí zhǐ

giấy da

Cụm từ
羊皮
yáng pí

da cừu

Cụm từ
羊癫疯
yáng diān fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊痫风
yáng xián fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
羊瘙痒症
yáng sào yǎng zhèng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊瘙痒病
yáng sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
羊男
yáng nán

người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊油
yáng yóu

mỡ cừu; mỡ động vật

Cụm từ
羊水穿刺
yáng shuǐ chuān cì

chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)

Cụm từ
羊水
yáng shuǐ

nước ối

Cụm từ
羊毛衫
yáng máo shān

áo len; áo cardigan

Cụm từ
羊毛脂
yáng máo zhī

mỡ cừu; dầu len

Cụm từ
羊毛线
yáng máo xiàn

len đan; sợi len

Cụm từ
羊毛毯
yáng máo tǎn

chăn len

Cụm từ
羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng

nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
羊毛
yáng máo

lông cừu; lông len; bằng len

Cụm từ
羊栈
yáng zhàn

chuồng cừu hoặc dê

Cụm từ
羊桃
yáng táo

biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]; quả khế; khế

Cụm từ
羊排
yáng pái

sườn cừu

Cụm từ
羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
羊怪
yáng guài

quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊年
yáng nián

Năm Mùi (ví dụ: 2003)

Cụm từ
羊奶
yáng nǎi

sữa cừu

Cụm từ
羊城
Yáng chéng

Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
羊卓雍错
Yáng zhuó Yōng cuò

hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
羊卓雍措
Yáng zhuó Yōng cuò

hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
羊入虎口
yáng rù hǔ kǒu

nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
yáng

cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng