Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1200/1680
hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi
đỉnh (núi)
gò đống; đồi nhỏ
hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo
điện thoại nhái; điện thoại giả
làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước
vườn đá; hòn non bộ
kali xyanua KCN
(từ mượn) xianua
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
hẻm núi; thung lũng
góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)
Khu Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
quận Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
xianua (từ mượn); giống 氰化
sườn đồi
xe đạp địa hình
xe đạp địa hình
(cách nói cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; người bản địa Đài Loan
vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười nhạt (Garrulax davidi)
mỏm núi
tỉnh Yamaguchi ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
thành phố Singkawang (Kalimantan, Indonesia)
eo núi
địa khu Lhoka của Tây Tạng, tiếng Tạng: Lho kha
vùng núi; LT:個|个[ge4]
(phương ngữ) đồi
địa thế núi; đặc điểm của núi
thung lũng; chỗ trũng
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
huyện Sơn Đan, Trương Dịch 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
xem 山丹[shan1 dan1]
hoa bách hợp san hô (Lilium pumilum)
Bài giảng trên núi
trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])
đồi
xem 山不轉水轉|山不转水转[shan1 bu4 zhuan4 shui3 zhuan4]
trái đất tròn không gì là không thể; chỉ có núi không gặp nhau
Yamashita (họ người Nhật)
thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
đóng quân; đồn trú; đồn binh
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
(văn học) không tiến triển
ngôi làng
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Đại học Twente
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Huyện Tunchang, Hải Nam
Huyện Tunchang, Hải Nam
đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
làng
đồn trú binh lính để khai hoang
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
đóng quân; tích trữ; thôn làng
cây cối nảy mầm
xem 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]
chủ âm (âm nhạc)
thuộc linh
biến thể của 屬相|属相[shu3 xiang4]
thuật ngữ thông tục cho 生肖[sheng1 xiao4], các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
cách sở hữu (trong ngữ pháp)
được phân loại là; thuộc về; là một phần của
viết văn xuôi
đặt tâm vào; lựa chọn
thuộc tính; đặc tính