Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qiāng

con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)

Cổ ngữ / văn ngôn

kêu be be (của cừu)

Từ vựng
羊驼
yáng tuó

lạc đà không bướu

Cụm từ
羊头狗肉
yáng tóu gǒu ròu

xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]

Cụm từ
羊头
yáng tóu

đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon

Cụm từ
羊质虎皮
yáng zhì hǔ pí

nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác

Thành ngữ
羊触藩篱
yáng chù fān lí

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra

Thành ngữ
羊角面包
yáng jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

Cụm từ
羊角风
yáng jiǎo fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
羊角锤
yáng jiǎo chuí

búa nhổ đinh

Cụm từ
羊角豆
yáng jiǎo dòu

đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
羊角芹
yáng jiǎo qín

cần đất (Aegopodium podagraria)

Cụm từ
羊角疯
yáng jiǎo fēng

biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]

Cụm từ
羊角村
Yáng jiǎo cūn

Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
羊角包
yáng jiǎo bāo

bánh sừng bò

Cụm từ
羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc ối

Cụm từ
羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

Cụm từ
羊膜
yáng mó

(giải phẫu) màng ối

Cụm từ
羊肠小道
yáng cháng xiǎo dào

đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊肠小径
yáng cháng xiǎo jìng

con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

Cụm từ
羊脂白玉
yáng zhī bái yù

ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc

Cụm từ
羊肚手巾
yáng dù shǒu jīn

(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)

Cụm từ
羊肚子毛巾
yáng dù zi máo jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾
yáng dù zi shǒu jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肉馅
yáng ròu xiàn

thịt cừu băm

Cụm từ
羊肉串
yáng ròu chuàn

thịt cừu xiên nướng

Cụm từ
羊肉
yáng ròu

thịt cừu; thịt dê

Cụm từ
羊羹
yáng gēng

yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
羊群
yáng qún

đàn cừu

Cụm từ
羊羔
yáng gāo

cừu non

Cụm từ