Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
kêu be be (của cừu)
lạc đà không bướu
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon
nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra
bánh sừng bò
bệnh động kinh
búa nhổ đinh
đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp
cần đất (Aegopodium podagraria)
biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]
Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)
bánh sừng bò
chọc ối
chọc ối
(giải phẫu) màng ối
đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn
con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)
ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc
(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
thịt cừu băm
thịt cừu xiên nướng
thịt cừu; thịt dê
yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
đàn cừu
cừu non