Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 12/1680

默算mò suàn

tính nhẩm; nghĩ cách tính

Cụm từ
默祷mò dǎo

cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện

Cụm từ
默示mò shì

gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý; ngầm

Cụm từ
默片mò piàn

phim câm

Cụm từ
默然mò rán

im lặng; không nói nên lời

Cụm từ
默叹mò tàn

thán phục trong lòng

Cụm từ
默书mò shū

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默拉皮Mò lā pí

Merapi (núi lửa ở Java)

Cụm từ
默想mò xiǎng

suy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng

Cụm từ
默念mò niàn

đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình; suy ngẫm nội tâm

Cụm từ
默写mò xiě

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默字mò zì

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默契mò qì

hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp; kết nối sâu sắc với nhau; (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý; chặt chẽ

Cụm từ
默多克Mò duō kè

Murdoch (tên); Rupert Murdoch (1931-), ông trùm truyền thông

Cụm từ
默坐mò zuò

ngồi im lặng

Cụm từ
默叹mò tàn

thầm ngưỡng mộ

Cụm từ
默哀mò āi

dành phút mặc niệm tưởng nhớ

Cụm từ
默剧mò jù

kịch câm; diễn kịch câm; diễn không lời

Cụm từ
默克尔Mò kè ěr

Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005

Cụm từ
默不作声mò bù zuò shēng

giữ im lặng

Cụm từ

im lặng; viết từ trí nhớ

Từ vựng
tūn

đen vàng

Từ vựng
zhěn

đỏ

Từ vựng
黔驴技穷Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
黔阳县Qián yáng xiàn

huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔阳Qián yáng

huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔西县Qián xī xiàn

huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔西南布依族苗族自治州Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Cụm từ
黔西南州Qián xī nán zhōu

Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Viết tắt
黔西Qián xī

huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔江区Qián jiāng Qū

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔江Qián jiāng

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ
黔东南州Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
黔南州Qián nán zhōu

Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ…

Viết tắt
Qián

viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Viết tắt

màu đen

Từ vựng
hēi

biến thể tiếng Nhật của 黑

Từ vựng
黑龙江省Hēi lóng jiāng Shěng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]

Viết tắt
黑龙江河Hēi lóng jiāng Hé

sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

Cụm từ
黑龙江Hēi lóng jiāng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]; sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa…

Viết tắt
黑龌hēi wò

không sạch; bẩn thỉu

Cụm từ
黑黢黢hēi qū qū

đen kịt; tối om

Cụm từ
黑麦hēi mài

lúa mạch đen (Secale cereale)

Cụm từ
黑鹳hēi guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)

Cụm từ
黑鹰Hēi Yīng

trực thăng Black Hawk

Cụm từ
黑鹇hēi xián

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)

Cụm từ
黑鳽hēi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)

Cụm từ
黑鸢hēi yuān

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)

Cụm từ
黑鳗hēi mán

lươn vây ngắn (Anguilla australis)

Cụm từ
黑鲩hēi huàn

cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)

Cụm từ
黑魖魖hēi xū xū

đen như mực; tối

Cụm từ
黑魆魆hēi xū xū

mờ mịt; tối; âm u; đen

Cụm từ
黑鬼hēi guǐ

quỷ đen (thuật ngữ miệt thị người da đen hoặc người châu Phi)

Cụm từ
黑发hēi fà

tóc đen

Cụm từ
黑体辐射hēi tǐ fú shè

bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)

Cụm từ
黑体字hēi tǐ zì

chữ in đậm; phông chữ in đậm

Cụm từ
黑体hēi tǐ

in đậm (phông chữ)

Cụm từ
黑骨胧东hēi gu lōng dōng

biến thể của 黑咕隆咚[hei1 gu5 long1 dong1]

Cụm từ
黑马hēi mǎ

ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới

Cụm từ
黑飞hēi fēi

bay bất hợp pháp (của máy bay, drone, v.v.)

Cụm từ
黑额凤鹛hēi é fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)

Cụm từ
黑额树鹊hēi é shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)

Cụm từ
黑额山噪鹛hēi é shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)

Cụm từ
黑额伯劳hēi é bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)

Cụm từ
黑颈鸬鹚hēi jǐng lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger)

Cụm từ
黑颈䴙䴘hēi jǐng pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim le hôi cổ đen (Podiceps nigricollis)

Cụm từ
黑颈鹤hēi jǐng hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)

Cụm từ
黑颈鸫hēi jǐng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét cổ đen (Turdus atrogularis)

Cụm từ
黑颈长尾雉hēi jǐng cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Mrs. Hume (Syrmaticus humiae)

Cụm từ
黑头黄鹂hēi tóu huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh mũ đen (Oriolus xanthornus)

Cụm từ