Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hộp số
truyền động bánh răng
(máy móc) bánh răng; bánh răng nhỏ
sâu răng
bộ bánh răng và thanh răng
kích thanh răng và bánh răng
thanh răng (và bánh răng)
chân răng
thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
mào ổ răng
hàng răng cưa (trên tem thư)
xem 唇齒音|唇齿音[chun2 chi3 yin1]
nhắc đến; đề cập đến
xem 牙齒矯正器|牙齿矫正器[ya2 chi3 jiao3 zheng4 qi4]
điều trị chỉnh nha; chỉnh nha
chế nhạo
thân răng
răng; LT:顆|颗[ke1]
bột mịn; mảnh vỡ
thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn
mang nỗi hối tiếc day dứt
(văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà
đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận
dùng trong 齌怒[ji4 nu4]
đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo
Saitō (họ người Nhật)
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v
lễ vật (tôn giáo)
những ngày ăn chay; một kỳ ăn chay
Ramadan (Hồi giáo)