Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 12/1680
tính nhẩm; nghĩ cách tính
cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện
gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý; ngầm
phim câm
im lặng; không nói nên lời
thán phục trong lòng
viết từ trí nhớ
Merapi (núi lửa ở Java)
suy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng
đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình; suy ngẫm nội tâm
viết từ trí nhớ
viết từ trí nhớ
hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp; kết nối sâu sắc với nhau; (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý; chặt chẽ
Murdoch (tên); Rupert Murdoch (1931-), ông trùm truyền thông
ngồi im lặng
thầm ngưỡng mộ
dành phút mặc niệm tưởng nhớ
kịch câm; diễn kịch câm; diễn không lời
Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005
giữ im lặng
im lặng; viết từ trí nhớ
đen vàng
đỏ
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ…
viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
màu đen
biến thể tiếng Nhật của 黑
tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]
sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)
tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]; sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa…
không sạch; bẩn thỉu
đen kịt; tối om
lúa mạch đen (Secale cereale)
(loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)
trực thăng Black Hawk
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)
lươn vây ngắn (Anguilla australis)
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
đen như mực; tối
mờ mịt; tối; âm u; đen
quỷ đen (thuật ngữ miệt thị người da đen hoặc người châu Phi)
tóc đen
bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)
chữ in đậm; phông chữ in đậm
in đậm (phông chữ)
biến thể của 黑咕隆咚[hei1 gu5 long1 dong1]
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
bay bất hợp pháp (của máy bay, drone, v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)
(loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger)
(loài chim ở Trung Quốc) chim le hôi cổ đen (Podiceps nigricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét cổ đen (Turdus atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Mrs. Hume (Syrmaticus humiae)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh mũ đen (Oriolus xanthornus)