Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 13/2016
thắp đèn
đánh lửa; châm lửa; bốc cháy
bật lửa (trong ô tô); ổ cắm bật lửa 12 volt
châm điếu thuốc
hàn điểm
công tắc đánh lửa
châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối
kiểm tra ngẫu nhiên
truyền dịch; một chút; truyền tĩnh mạch (dùng để đưa thuốc)
giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn
không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng
lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt
yêu cầu phát một bài hát; chọn một bài hát karaoke
kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một
kiểm tra
chỉnh sửa (một tác phẩm viết); thêm chi tiết (cho một bức tranh)
buổi chiếu thử (phim)
chỉ ra
được thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng lốm đốm (Columba hodgsonii)
đếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
kiểm tra và chấp nhận
tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
đưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
p2p (peer-to-peer)
chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
bắn từng loạt; ngắt quãng
máy đánh chữ nổi Braille
chữ nổi braille
(khẩu ngữ) gặp vận xui
(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn
đốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...); nhỏ xíu
công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo
sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
chỉnh sửa, tô điểm tranh
điểm danh buổi sáng
biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ
nhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức
chỉ ra; biểu thị
duyệt binh; (ví) tập hợp lực lượng
(phương ngữ) gặp xui xẻo
biến thể er hoá của 點|点[dian3]
thắp sáng; bật đèn; châm lửa
bàn giao (hàng đã mua, v.v.)
điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm…
tối; đen; rám nắng
tối tăm; sự tối tăm
đen; xanh đậm
giáng chức; sa thải
cách chức; đuổi
Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày