Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phái Trại Giáo của Phật giáo
tháng Ramadan
nhịn ăn
nhà ăn trong chùa Phật giáo
nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)
Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]
đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có khoảng trắng giữa mỗi đoạn)
tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác
tập hợp; tụ tập
ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
ngang vai; (hai người) cao bằng nhau
đồng thanh; đồng loạt
tụ họp đầy đủ một lần
tóc mái ngang trán
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
bước đều với (ai đó)
đồng dạng (toán)
Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng