Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
斋教
Zhāi jiào

phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
斋戒节
Zhāi jiè jié

tháng Ramadan

Cụm từ
斋戒
zhāi jiè

nhịn ăn

Cụm từ
斋堂
zhāi táng

nhà ăn trong chùa Phật giáo

Cụm từ
zhāi

nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
齐齐哈尔市
Qí qí hā ěr shì

Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐齐哈尔
Qí qí hā ěr

Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐鲁
Qí lǔ

tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
齐头式
qí tóu shì

đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có khoảng trắng giữa mỗi đoạn)

Cụm từ
齐头并进
qí tóu bìng jìn

tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau

Thành ngữ
齐头
qí tóu

đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác

Cụm từ
齐集
qí jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
齐膝
qí xī

ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
齐肩
qí jiān

ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
齐声
qí shēng

đồng thanh; đồng loạt

Cụm từ
齐聚一堂
qí jù yī táng

tụ họp đầy đủ một lần

Cụm từ
齐眉穗儿
qí méi suì r

tóc mái ngang trán

Cụm từ
齐眉
qí méi

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
齐白石
Qí Bái shí

Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
齐湣王
Qí Mǐn wáng

Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐活
qí huó

(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất

Cụm từ
齐河县
Qí hé xiàn

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐河
Qí hé

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐民要术
Qí mín Yào shù

Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
齐武成
Qí Wǔ Chéng

Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565

Cụm từ
齐步
qí bù

bước đều với (ai đó)

Cụm từ
齐次
qí cì

đồng dạng (toán)

Cụm từ
齐桓公
Qí Huán gōng

Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
齐格菲防线
Qí gé fēi Fáng xiàn

Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II

Cụm từ
齐根
qí gēn

ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ