Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1074/1680

chě

kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý

Khẩu ngữ
扮酷bàn kù

giả vờ ngầu

Cụm từ
扮猪吃老虎bàn zhū chī lǎo hǔ

giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu

drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
扮装bàn zhuāng

hoá trang và trang điểm (như diễn viên)

Cụm từ
扮相bàn xiàng

trang phục sân khấu

Cụm từ
扮演bàn yǎn

đóng vai; diễn

Cụm từ
扮家家酒bàn jiā jiā jiǔ

chơi trò giả làm gia đình (Đài Loan)

Cụm từ
bàn

cải trang; hóa trang; đóng (một vai); tỏ ra (một biểu cảm)

Từ vựng
扭头niǔ tóu

quay đầu; quay lại

Cụm từ
扭转乾坤niǔ zhuǎn qián kūn

nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế

Thành ngữ
扭转niǔ zhuǎn

đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn

Cụm từ
扭角羚niǔ jiǎo líng

linh dương takin (Budorcas taxicolor); linh dương dê

Cụm từ
扭蛋niǔ dàn

đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)

Cụm từ
扭亏为盈niǔ kuī wéi yíng

chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi

Cụm từ
扭亏niǔ kuī

bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ

Cụm từ
扭腰niǔ yāo

lắc hông; vặn eo

Cụm từ
扭结niǔ jié

làm rối; vặn vào nhau; quấn lại

Cụm từ
扭矩niǔ jǔ

mô-men xoắn; lực xoay

Cụm từ
扭曲niǔ qū

vặn; xoắn; biến dạng; méo mó

Cụm từ
扭摆niǔ bǎi

vặn vẹo và lắc lư (cơ thể)

Cụm từ
扭捏niǔ nie

làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách

Cụm từ
扭扭乐Niǔ niǔ lè

Twister (trò chơi)

Cụm từ
扭扭捏捏niǔ niǔ niē niē

làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách

Cụm từ
扭打niǔ dǎ

vật lộn; đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
扭力niǔ lì

mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn

Cụm từ
扭伤niǔ shāng

bong gân; trẹo; bị bong gân

Cụm từ
niǔ

xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông

Từ vựng
扦脚qiān jiǎo

(phương ngữ) làm móng chân; cắt tỉa móng chân

Cụm từ
qiān

mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép…

Từ vựng

lắc; lung lay

Từ vựng
扣题kòu tí

bám sát chủ đề

Cụm từ
扣除kòu chú

khấu trừ

Cụm từ
扣关kòu guān

biến thể của 叩關|叩关[kou4 guan1]

Cụm từ
扣肉kòu ròu

thịt kho tàu

Cụm từ
扣缴kòu jiǎo

khấu trừ; garnish (lương, v.v.)

Cụm từ
扣篮kòu lán

úp rổ

Cụm từ
扣发kòu fā

tước đoạt; tạm giữ; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣留kòu liú

tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu

Cụm từ
扣球kòu qiú

đập bóng

Cụm từ
扣杀kòu shā

đập bóng

Cụm từ
扣查kòu chá

tạm giữ và thẩm vấn

Cụm từ
扣击kòu jī

đập bóng

Cụm từ
扣押kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
扣扣Kòu kòu

(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ

Ngôn ngữ mạng
扣应kòu yìng

gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
扣式电池kòu shì diàn chí

pin cúc áo; pin đồng hồ

Cụm từ
扣帽子kòu mào zi

gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực

Cụm từ
扣带回kòu dài huí

đai hồi (giải phẫu)

Cụm từ
扣屎盔子kòu shǐ kuī zi

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng

Cụm từ
扣屎盆子kòu shǐ pén zi

biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống

Cụm từ
扣女kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
扣压kòu yā

giữ lại; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣问kòu wèn

(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn

Cụm từ
扣去kòu qù

khấu trừ (điểm, v.v.)

Cụm từ
扣动kòu dòng

bóp (cò súng)

Cụm từ
扣分kòu fēn

trừ điểm (khi chấm bài); bị trừ điểm; điểm phạt; mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót

Cụm từ
扣住kòu zhù

giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài; móc

Cụm từ
扣人心弦kòu rén xīn xián

kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở

Cụm từ
扣上kòu shàng

thắt vào; cài vào

Cụm từ
kòu

cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn…

Từ vựng

hoạt bát

Từ vựng

lau; chà

Từ vựng
chǐ

kéo theo

Từ vựng
chā

cài, chĩa

Từ vựng
hàn

biến thể của 捍[han4]

Từ vựng
扛把子káng bǎ zi

(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm

Tiếng lóng xã hội
káng

vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

Từ vựng
gāng

giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

Từ vựng
托马斯·阿奎纳Tuō mǎ sī · Ā kuí nà

Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện

Cụm từ
托马斯·斯特恩斯·艾略特Tuō mǎ sī · Sì tè ēn sī · Ài lüè tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh

Cụm từ
托马斯·哈代Tuō mǎ sī · Hā dài

Thomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh

Cụm từ