扣压
giữ lại; ngăn không cho biết
giữ lại; ngăn không cho biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài; móc
›扣屎盔子kòu shǐ kuī zi(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ…
›扣帽子kòu mào zigán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực
›扣押kòu yāgiam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản
›扣查kòu chátạm giữ và thẩm vấn
›扣问kòu wèn(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn
›扣去kòu qùkhấu trừ (điểm, v.v.)
›扣屎盆子kòu shǐ pén zibiến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.