扭曲
vặn; xoắn; biến dạng; méo mó
vặn; xoắn; biến dạng; méo mó
扭曲 thường mang nghĩa “vặn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 扭曲, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vặn vẹo và lắc lư (cơ thể)
›扭矩niǔ jǔmô-men xoắn; lực xoay
›扭结niǔ jiélàm rối; vặn vào nhau; quấn lại
›扭腰niǔ yāolắc hông; vặn eo
›扭力niǔ lìmô men xoắn; lực xoay; sự xoắn
›扭转niǔ zhuǎnđảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
›扭捏niǔ nielàm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách
›扭扭乐Niǔ niǔ lèTwister (trò chơi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.