扭扭捏捏 là gì?
扭扭捏捏 [niǔ niǔ niē niē] có nghĩa là làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách.
Nghĩa của từ 扭扭捏捏 trong tiếng Việt
- làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
- rụt rè
- điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
- kiểu cách
Cách đọc và ghi nhớ 扭扭捏捏
扭扭捏捏 được đọc là niǔ niǔ niē niē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .