Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1076/1680

打饭dǎ fàn

lấy thức ăn ở căng tin

Cụm từ
打食dǎ shí

đi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa

Cụm từ
打飞机dǎ fēi jī

thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
打颤dǎ zhàn

run rẩy; rung lên

Cụm từ
打顿儿dǎ dùn r

biến thể er hoá của 打頓|打顿[da3 dun4]

Cụm từ
打顿dǎ dùn

tạm dừng

Cụm từ
打响鼻儿dǎ xiǎng bí r

(ngựa,...) khịt mũi

Cụm từ
打响名号dǎ xiǎng míng hào

trở nên nổi tiếng

Cụm từ
打响dǎ xiǎng

bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)

Cụm từ
打靶dǎ bǎ

bắn mục tiêu

Cụm từ
打电话dǎ diàn huà

gọi điện thoại

Cụm từ
打雷dǎ léi

sấm rền; tiếng sấm

Cụm từ
打雪仗dǎ xuě zhàng

chơi ném tuyết

Cụm từ
打鸡血dǎ jī xuè

nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)

Khẩu ngữ
打杂dǎ zá

làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng

Cụm từ
打开话匣子dǎ kāi huà xiá zi

bắt đầu nói chuyện

Cụm từ
打开天窗说亮话dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

(hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo

Cụm từ
打开dǎ kāi

mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt

Cụm từ
打门dǎ mén

gõ cửa; sút cầu môn (thể thao)

Cụm từ
打长途dǎ cháng tú

gọi điện thoại đường dài

Cụm từ
打长工dǎ cháng gōng

làm công dài hạn

Cụm từ
打镲dǎ chǎ

(tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)

Cụm từ
打铁趁热dǎ tiě chèn rè

rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)

Thành ngữ
打铁dǎ tiě

rèn đồ sắt

Cụm từ
打表dǎ biǎo

chạy đồng hồ (trong taxi)

Cụm từ
打错dǎ cuò

mắc lỗi; quay nhầm số; gõ nhầm

Cụm từ
打钱dǎ qián

thu tiền từ ai đó; đưa tiền cho ai đó

Cụm từ
打钩dǎ gōu

đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm

Cụm từ
打铃dǎ líng

rung chuông

Cụm từ
打针dǎ zhēn

tiêm hoặc được tiêm

Cụm từ
打量dǎ liang

đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường; phỏng đoán; nghĩ rằng

Cụm từ
打野炮dǎ yě pào

(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
打野战dǎ yě zhàn

xem 打野炮[da3 ye3 pao4]

Cụm từ
打酱油dǎ jiàng yóu

đi mua xì dầu; không phải việc của tôi ("Tôi chỉ đi mua xì dầu")

Cụm từ
打酒dǎ jiǔ

uống rượu

Cụm từ
打边鼓dǎ biān gǔ

hùa theo lời ai đó; hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Cụm từ
打边炉dǎ biān lú

(tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu

Cụm từ
打道回府dǎ dào huí fǔ

về nhà (một cách long trọng); trở về nhà

Cụm từ
打进dǎ jìn

xâm nhập; xâm lược

Cụm từ
打造dǎ zào

tạo ra; xây dựng; phát triển; rèn (kim loại)

Cụm từ
打通宵dǎ tōng xiāo

thức suốt đêm

Cụm từ
打通dǎ tōng

mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)

Cụm từ
打退堂鼓dǎ tuì táng gǔ

nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy

Thành ngữ
打退dǎ tuì

đánh lui; đẩy lùi; đánh bật

Cụm từ
打转dǎ zhuàn

quay; vòng xoay; xoay chuyển

Cụm từ
打车dǎ chē

bắt taxi (trong thành phố); đón xe

Cụm từ
打躬作揖dǎ gōng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn

Cụm từ
打趸儿dǎ dǔn r

mua sỉ

Cụm từ
打跟头dǎ gēn tou

lộn nhào; lăn vòng

Cụm từ
打跑dǎ pǎo

đánh cho chạy mất; tự vệ; (đánh đuổi khiến ai đó) chạy mất

Cụm từ
打趣dǎ qù

trêu chọc

Cụm từ
打趔趄dǎ liè qie

vấp; ngã bước; trượt chân

Cụm từ
打赤膊dǎ chì bó

cởi trần; trần trụi

Cụm từ
打赤脚dǎ chì jiǎo

để chân trần

Cụm từ
打赢dǎ yíng

chiến thắng; đánh bại (đối thủ)

Cụm từ
打赖dǎ lài

phủ nhận; chối; bác bỏ

Cụm từ
打赌dǎ dǔ

cá cược; đánh cuộc; đặt cược

Cụm từ
打赏dǎ shǎng

thưởng; boa; tặng tiền tip

Cụm từ
打诨dǎ hùn

đùa cợt trong lúc biểu diễn; (nghĩa bóng) nói đùa; giễu cợt

Cụm từ
打制石器dǎ zhì shí qì

(archaeology) công cụ đá ghè

Cụm từ
打制dǎ zhì

chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.); rèn (đồ bạc, dụng cụ kim loại, v.v.)

Cụm từ
打冲锋dǎ chōng fēng

dẫn đầu xung phong

Cụm từ
打蜡dǎ là

đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)

Cụm từ
打虫dǎ chóng

đập côn trùng; triệt tiêu ký sinh trùng đường ruột bằng thuốc

Cụm từ
打蛋器dǎ dàn qì

dụng cụ đánh trứng

Cụm từ
打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

(thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

Thành ngữ
打兰dǎ lán

đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)

Cụm từ
打薄剪刀dǎ báo jiǎn dāo

kéo tỉa mỏng

Cụm từ
打落水狗dǎ luò shuǐ gǒu

nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó khi họ đang gục ngã

Thành ngữ
打草惊蛇dǎ cǎo jīng shé

nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Thành ngữ
打草dǎ cǎo

cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)

Cụm từ
打脸dǎ liǎn

hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Cụm từ