Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai
thoải mái; tự tại
làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
tự thấy không bằng người khác
(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
tự ví mình là
(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy
tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ
tự cho mình là (điều gì đó tích cực)
tình nguyện làm; xung phong đảm nhận
tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
từ thời cổ đại
(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời
chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
(thành ngữ) tự làm mất mặt
xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)
tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ
xe tải ben
mặc cảm tự ti
cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti
tự ti; tự hạ thấp bản thân
máy hát tự động
máy sốc tim tự động (AED)
côn tự động
bút chì cơ; bút chì bấm