Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扭伤扭傷

niǔ shāng

扭伤 là gì?

扭伤 [niǔ shāng] có nghĩa là bong gân; trẹo; bị bong gân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扭伤 trong tiếng Việt

  1. bong gân
  2. trẹo
  3. bị bong gân

Cách đọc và ghi nhớ 扭伤

扭伤 được đọc là niǔ shāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bong gân; trẹo; bị bong gân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan