Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自己动手
zì jǐ dòng shǒu

tự mình làm; tự phục vụ

Cụm từ
自己人
zì jǐ rén

người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta

Cụm từ
自己
zì jǐ

bản thân; tự mình

Cụm từ
自居
zì jū

tự coi mình là; tin rằng mình là

Cụm từ
自导自演
zì dǎo zì yǎn

tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện

Cụm từ
自导
zì dǎo

tự hướng dẫn; tự vận hành

Cụm từ
自寻烦恼
zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
自寻死路
zì xún sǐ lù

tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
自尊心
zì zūn xīn

tự tôn; tự trọng; cái tôi

Cụm từ
自尊
zì zūn

tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào

Cụm từ
自专
zì zhuān

hành động một cách độc đoán; tự mình hành động

Cụm từ
自封
zì fēng

tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập

Cụm từ
自家人
zì jiā rén

người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

Cụm từ
自家
zì jiā

bản thân; gia đình của mình

Cụm từ
自宫
zì gōng

tự thiến

Cụm từ
自定义
zì dìng yì

tùy chỉnh; được người dùng định nghĩa

Cụm từ
自学成才
zì xué chéng cái

thiên tài tự học

Cụm từ
自学
zì xué

tự học; học một mình

Cụm từ
自媒体
zì méi tǐ

tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)

Cụm từ
自娱自乐
zì yú zì lè

tự mình giải trí

Cụm từ
自娱
zì yú

tự giải trí

Cụm từ
自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
自始
zì shǐ

ngay từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
自如
zì rú

không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do

Cụm từ
自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
自奉俭约
zì fèng jiǎn yuē

(thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
自失
zì shī

bối rối

Cụm từ
自大狂
zì dà kuáng

hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại

Cụm từ
自大
zì dà

ngạo mạn

Cụm từ
自报家门
zì bào jiā mén

tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình

Cụm từ