Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tự mình làm; tự phục vụ
người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
bản thân; tự mình
tự coi mình là; tin rằng mình là
tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
tự hướng dẫn; tự vận hành
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
tự tôn; tự trọng; cái tôi
tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào
hành động một cách độc đoán; tự mình hành động
tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập
người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta
bản thân; gia đình của mình
tự thiến
tùy chỉnh; được người dùng định nghĩa
thiên tài tự học
tự học; học một mình
tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
tự mình giải trí
tự giải trí
từ đầu đến cuối (thành ngữ)
ngay từ đầu; từ lúc bắt đầu
không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do
(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
(thành ngữ) sống tiết kiệm
bối rối
hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại
ngạo mạn
tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình