Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1075/1680

托马斯Tuō mǎ sī

Thomas (tên nam)

Cụm từ
托里县Tuō lǐ xiàn

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托里拆利Tuō lǐ chāi lì

Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo

Cụm từ
托里Tuō lǐ

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托运行李tuō yùn xíng li

hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)

Cụm từ
托运tuō yùn

gửi hàng hoá; ký gửi hành lý

Cụm từ
托辞tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
托足无门tuō zú wú mén

không tìm được chỗ ở (thành ngữ)

Thành ngữ
托莱多Tuō lái duō

Toledo, Tây Ban Nha

Cụm từ
托腮tuō sāi

chống cằm

Cụm từ
托育tuō yù

chăm sóc trẻ em; nhà trẻ

Cụm từ
托老所tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

Cụm từ
托罗斯山Tuō luó sī shān

dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
托钵修会tuō bō xiū huì

dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô

Cụm từ
托管班tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托管tuō guǎn

quản lý ủy thác; ủy thác

Cụm từ
托福tuō fú

(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Cụm từ
托盘车tuō pán chē

xe nâng tay

Cụm từ
托盘tuō pán

khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng

Cụm từ
托皮卡Tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ của Kansas

Cụm từ
托班tuō bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托特tuō tè

(từ mượn) túi tote

Cụm từ
托尔金Tuō ěr jīn

J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn và tác giả người Anh của tiểu thuyết giả tưởng như Chúa tể những chiếc nhẫn 魔戒

Cụm từ
托尔斯港Tuō ěr sī Gǎng

Tórshavn, thủ đô của Quần đảo Faroe

Cụm từ
托尔斯泰Tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên); Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平|战争与和平

Cụm từ
托业Tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

Cụm từ
托架tuō jià

giá đỡ

Cụm từ
托木尔峰Tuō mù ěr Fēng

Đỉnh Chiến Thắng hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托木尔Tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托拉尔tuō lā ěr

(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750

Cụm từ
托拉斯tuō lā sī

trust (thương mại) (từ mượn)

Cụm từ
托庇tuō bì

dựa vào ai đó để được bảo vệ

Cụm từ
托尼老师Tuō ní lǎo shī

(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

Tiếng lóng xã hội
托尼Tuō ní

Tony (tên)

Cụm từ
托塔天王Tuō tǎ tiān wáng

vị thần cầm tháp

Cụm từ
托卡塔tuō kǎ tǎ

toccata (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
托勒玫Tuō lè méi

Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm…

Cụm từ
托勒密王Tuō lè mì Wáng

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN

Cụm từ
托勒密Tuō lè mì

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168)…

Cụm từ
托利党Tuō lì dǎng

đảng Bảo thủ

Cụm từ
托儿所tuō ér suǒ

nhà trẻ

Cụm từ
托儿tuō r

(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả

Cụm từ
托儿tuō ér

chăm sóc trẻ

Cụm từ
托克逊县Tuō kè xùn xiàn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克逊Tuō kè xùn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克托县Tuō kè tuō xiàn

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
托克托Tuō kè tuō

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà…

Cụm từ
托克劳Tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

Cụm từ
托付tuō fù

ủy thác

Cụm từ
tuō

nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu…

Từ vựng
zài

biến thể cũ của 在[zai4]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 拂[fu2]

Từ vựng
fǎn

lấy; lấy đi

Từ vựng
扔弃rēng qì

từ bỏ; vứt bỏ; ném đi

Cụm từ
扔掉rēng diào

vứt đi; vứt bỏ

Cụm từ
扔下rēng xià

ném xuống; thả (bom)

Cụm từ
rēng

ném; vứt đi

Từ vựng
打斋dǎ zhāi

khất thực (đồ ăn chay)

Cụm từ
打鼾dǎ hān

ngáy

Cụm từ
打鼓dǎ gǔ

đánh trống; chơi trống; (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp

Cụm từ
打点滴dǎ diǎn dī

truyền dịch

Cụm từ
打点dǎ dian

hối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)

Cụm từ
打黑dǎ hēi

trấn áp các hoạt động phi pháp; chống tội phạm có tổ chức

Cụm từ
打麻雀运动Dǎ Má què Yùn dòng

Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn…

Cụm từ
打鸟dǎ niǎo

bắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim

Cụm từ
打鱼dǎ yú

đánh bắt cá

Cụm từ
打闹dǎ nào

cãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo

Cụm từ
打斗dǎ dòu

đánh nhau

Cụm từ
打高尔夫球dǎ gāo ěr fū qiú

chơi golf

Cụm từ
打高尔夫dǎ gāo ěr fū

chơi golf

Cụm từ
打马赛克dǎ mǎ sài kè

che mờ hình ảnh; làm pixel

Cụm từ
打马虎眼dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)

Thành ngữ