Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自救
zì jiù

tự cứu mình thoát khỏi rắc rối

Cụm từ
自摸
zì mō

(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm

Tiếng lóng xã hội
自控
zì kòng

tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát

Cụm từ
自掘坟墓
zì jué fén mù

tự đào mộ mình

Cụm từ
自排
zì pái

hộp số tự động

Cụm từ
自掏腰包
zì tāo yāo bāo

tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình

Cụm từ
自指
zì zhǐ

tự tham chiếu

Cụm từ
自拔
zì bá

tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn

Cụm từ
自拍神器
zì pāi shén qì

gậy selfie

Cụm từ
自拍照
zì pāi zhào

ảnh selfie

Cụm từ
自拍模式
zì pāi mó shì

chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)

Cụm từ
自拍杆
zì pāi gǎn

gậy selfie; cũng viết 自拍杆[zi4 pai1 gan1]

Cụm từ
自拍器
zì pāi qì

chế độ hẹn giờ chụp của máy ảnh

Cụm từ
自拍
zì pāi

tự chụp ảnh hoặc video; chụp ảnh selfie; selfie

Cụm từ
自投罗网
zì tóu luó wǎng

tự chui đầu vào rọ

Cụm từ
自抑
zì yì

tự kiềm chế

Cụm từ
自找麻烦
zì zhǎo má fan

chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn

Cụm từ
自找苦吃
zì zhǎo kǔ chī

tự rước khổ vào người

Cụm từ
自找
zì zhǎo

tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)

Cụm từ
自打
zì dǎ

(khẩu ngữ) kể từ

Khẩu ngữ
自戕
zì qiāng

tự sát

Cụm từ
自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn; tự say mê; tự luyến

Cụm từ
自我防卫
zì wǒ fáng wèi

tự vệ

Cụm từ
自我解嘲
zì wǒ jiě cháo

tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào

Cụm từ
自我的人
zì wǒ de rén

(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình

Cụm từ
自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

Cụm từ
自我意识
zì wǒ yì shí

tự nhận thức

Cụm từ
自我实现
zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện

Cụm từ
自我安慰
zì wǒ ān wèi

tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an

Cụm từ
自我吹嘘
zì wǒ chuī xū

tự thổi phồng (thành ngữ)

Thành ngữ