Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1073/1680
dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em
huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
đặt tay lên cày
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
tay vịn
nuôi dưỡng; hỗ trợ
thang leo; cầu thang; thang cuốn
Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp
đưa lên cao; tán dương
nâng đỡ; giúp đỡ
giúp đỡ; hỗ trợ
ghế bành
tay vịn; chỗ để tay
hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
(thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.)
xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]
giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)
giúp đỡ người gặp nạn
Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
hỗ trợ
huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin
voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau
viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ
người yếu kém và bất tài; trường hợp vô vọng
đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ
cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
cờ lê; mỏ lết
chuyển ray đường sắt
nhân viên gác ghi; người chuyển ray
chuyển ray đường sắt
nhấc lưới cá
cò súng
gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)
gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)
biến thể er hoá của 扳指[ban1 zhi3]
nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)
cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy móc)
cân bằng; tỉ số hòa; kéo lại lợi thế
cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]
gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu)
kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.); phục hồi từ (tình huống bất lợi); lật ngược tình thế
kéo ra; kéo cần gạt
đòi giá cao
búp bê lật đật; không đổ
biến thể của 攀[pan1]
kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế); phục hồi
thu thập; nhận
nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí
trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến…
lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng
nói dối
nói nhảm (tiếng địa phương)
xé toạc
biến thể của 扯淡[che3 dan4]
xé rách
kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)
xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]
cãi cọ; cãi vã
(phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu
nói nhảm
gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó
làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
nói chuyện phiếm; tán gẫu
nói lớn tiếng; nói to
nắm chặt