Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tự cứu mình thoát khỏi rắc rối
(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
tự đào mộ mình
hộp số tự động
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
tự tham chiếu
tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
gậy selfie
ảnh selfie
chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)
gậy selfie; cũng viết 自拍杆[zi4 pai1 gan1]
chế độ hẹn giờ chụp của máy ảnh
tự chụp ảnh hoặc video; chụp ảnh selfie; selfie
tự chui đầu vào rọ
tự kiềm chế
chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
tự rước khổ vào người
tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
(khẩu ngữ) kể từ
tự sát
tự mãn; tự say mê; tự luyến
tự vệ
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
tự phê bình
tự nhận thức
tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện
tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an
tự thổi phồng (thành ngữ)